返回查词 嚣张xiāozhāngHSK7-9phô trương; kiêu ngạo; kiêu căng; hống hách; lộng hành喧嚣xuānxiāoHSK7-9ồn ào; náo động叫嚣jiàoxiāoHSK7-9kêu gào; rêu rao; thổi phồng; làm ầm ĩ尘嚣chén áoHSK7-9huyên náo; đông đúc ồn ào烦嚣fán áoHSK7-9ầm ĩ; om sòm; huyên náo嚣张跋扈áo zhāng bá hùHSK7-9Kiêu căng, hống hách嚣张气焰áo zhāng qì yànHSK7-9thái độ quá khích喧嚣繁杂xuān áo fán záHSK7-9huyên náo ồn ào甚嚣尘上shèn áo chén shàngHSK7-9xôn xao; vang lên; ầm lên
嚣
xiāo
ㄒㄧㄠHSK7-9n单字
tranh cãi; ầm ĩ; huyên náo
rampant; haughty 参见: 嚣 张
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同'隞'
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
đất Ngao (đô thành thời Thương, nay ở phía tây bắc Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
同'隞'
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️