返回查词 坎坷kǎnkěHSK7-9nhấp nhô; gập ghềnh; mấp mô; dằn xóc心坎xīnkǎnHSK7-9ngực坎儿kǎn érHSK7-9mấu chốt, điểm quyết định; thời điểm quan trọng; điểm chính; phần cốt yếu坎肩kǎn jiānHSK7-9áo trấn thủ; áo ngoài cộc tay (thường chỉ áo len, áo bông cộc tay)门坎mén kǎnHSK7-9ngưỡng cửa坎坎kǎn kǎnHSK7-9Khó khăn, gian khổ赤坎chì kǎnHSK7-9Huyện Xích Khảm坎昆kǎn kūnHSK7-9Cancún; một thành phố du lịch nổi tiếng ở Mexico.田坎tián kǎnHSK7-9bờ ruộng石坎shí kǎnHSK7-9đập đá
坎
kǎn
ㄎㄢˇHSK7-9measure, n单字
hố; vũng; trũng; ổ gà; chỗ hõm; chỗ lõm xuống
candela (cd) 参见: 坎 德拉
漢越 khảm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 低洼的地方;坑
- 田野中自然形成的或人工修筑的像台阶形状的东西
- 比喻不容易越过的关键地方或时刻
- 八卦之一,代表水参看 八卦
- 姓
- 坎德拉
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
hố; vũng; trũng; ổ gà; chỗ hõm; chỗ lõm xuống
低洼的地方;坑
地上有许多小坑。
dì shàng yǒu xǔduō xiǎo kēng.
≈HSK5
Trên mặt đất có rất nhiều hố nhỏ.
There are many small holes on the ground.
她离了三次婚,情路坎坷。
Tā lí le sān cì hūn, qínglù kǎnkě.
≈HSK6
Cô ấy ly hôn ba lần, đường tình lận đận.
She has been divorced three times; her love life has been rough.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
bờ ruộng; gờ ruộng; bậc ruộng
田野中自然形成的或人工修筑的像台阶形状的东西
田野里有许多田埂。
Tiányě lǐ yǒu xǔduō tiángěng.
≈HSK6
Trong cánh đồng có rất nhiều bờ ruộng.
There are many ridges in the fields.
义项 ③n≈HSK7-9
trở ngại; khó khăn; chướng ngại
比喻不容易越过的关键地方或时刻
义项 ④n≈HSK7-9
quẻ khảm (Bát quái)
八卦之一,代表水参看 八卦
义项 ⑤n≈HSK7-9
họ Khảm
姓
义项 6measure≈HSK7-9
Candela (cường độ ánh sáng)
坎德拉
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️