WinHSK
返回查词
kūn
ㄎㄨㄣ
HSK1n单字

quẻ khôn (kinh Dịch)

female; woman 参见: 坤 包

漢越 khôn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 八卦之一,代表地
  2. 指女性的

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

quẻ khôn (kinh Dịch)

八卦之一,代表地

婚礼在女方家举行。

Hūnlǐ zài nǚfāng jiā jǔxíng.

HSK4

Đám cưới được tổ chức tại nhà gái.

The wedding is held at the bride's home.

大家都知道坤代表地。

dàjiā dōu zhīdào kūn dàibiǎo dì.

HSK6

Mọi người đều biết Khôn đại diện cho đất.

Everyone knows that Kun represents the earth.

义项 nHSK1

gái; nữ; nữ giới; phái nữ

指女性的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
乾坤qiánkūnHSK1càn khôn; trời đất干坤gān kūnHSK1Quẻ Càn 乾 và quẻ Khôn 坤 trong Dịch kinh 易經. Trời và đất; cha và mẹ; con trai và con gái; vua và tôi; chồng và vợ; âm và dương; mặt trời và mặt trăng; v.v. Quốc gia; giang san; thiên hạ. ◇Đôn Hoàng khúc tử từ 敦煌曲子詞: Kiệt tiết tận trung phù xã tắc; Chỉ san vi thệ bảo càn khôn 竭節盡忠扶社稷; 指山為誓保乾坤 (Hoán khê sa 浣溪沙) Hết lòng trung tiết phù hộ xã tắc; Trỏ núi thề gìn giữ quê hương. Chỉ thế cục; đại cục. Trò lừa; thủ đoạn; hoa chiêu.坤道kūn dàoHSK1Cách ăn ở của người đàn bà. Khôn đạo: Đạo quẻ Khôn, Phụ nữ theo về Khôn đạo, do câu Khôn vi mẫu, cũng như đàn ông theo về Kiền đạo, do câu Kiền vi phu. » Này con gái thuộc về Khôn đạo. Khôn đức nhu nết gái dịu dàng « (Gia huấn ca).坤表kūn biǎoHSK1đồng hồ nữ坤灵kūn língHSK1Thần đất. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bỉ giả tinh thần mậu việt; khôn linh chấn động; tai dị chi giáng; tất bất không phát 比者星辰謬越; 坤靈震動; 災異之降; 必不空發 (Hiếu Hoàn đế kỉ 孝桓帝紀).坤包kūn bāoHSK1bóp đầm; ví đầm坤宅kūn zháiHSK1nhà gái; đàng gái坤伶kūn língHSK1diễn viên nữ坤甸kūn diànHSK1Thành phố Pontianak坤造kūn zàoHSK1đàng gái; nhà gái