WinHSK
返回查词
chuí
ㄔㄨㄟˊ
HSK6v单字

rủ; thòng; thõng; xoã; cúi

near; on the verge of 参见: 垂 暮; 垂 死;功败 垂 成

漢越 thùy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 东西的一头向下
  2. 敬辞; 多用于长辈; 上级对自己的行动
  3. 流传
  4. 将近

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

rủ; thòng; thõng; xoã; cúi

东西的一头向下

她的头发垂到肩上。

tā de tóufa chuí dào jiān shàng.

HSK5

Tóc cô ấy xõa xuống vai.

Her hair hangs down to her shoulders.

她垂着双手。

Tā chuí zhe shuāngshǒu.

HSK5

Cô ấy buông thõng hai tay.

She let her hands hang down.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

rủ lòng; có lòng; chiếu cố (cấp trên với bản thân)

敬辞; 多用于长辈; 上级对自己的行动

义项 vHSK6

lưu truyền; để lại; truyền lại

流传

义项 advHSK6

sắp; gần

将近

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️