返回查词 垂直chuízhíHSK6vuông góc; thẳng góc; thẳng đứng; liêm khiết; chính trực; ngay thẳng垂涎chuí xiánHSK6thèm thuồng; thèm muốn; khát khao; thèm nhỏ dãi; thèm chảy nước miếng下垂xià chuíHSK6rủ xuống; cụp xuống, chảy sệ; chễ; xoà垂钓chuídiàoHSK6thả câu; buông câu; đi câu; câu dầm耳垂ěr chuíHSK6dái tai; trái tai垂柳chuíliǔHSK7-9liễu rủ; thuỳ dương; cây liễu rủ cành; thuỳ liễu垂青chuí qīngHSK6lọt mắt xanh; coi trọng; xem trọng垂危chuíwēiHSK6hấp hối; ốm sắp chết; ốm thập tử nhất sinh; sắp diệt vong; suy tàn; thở hơi cuối cùng垂死chuísǐHSK6sắp chết; hấp hối; suy tàn; sắp tàn; giãy chết低垂dī chuíHSK6rủ xuống; lả xuống; lả; là là
垂
chuí
ㄔㄨㄟˊHSK6v单字
rủ; thòng; thõng; xoã; cúi
near; on the verge of 参见: 垂 暮; 垂 死;功败 垂 成
漢越 thùy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 东西的一头向下
- 敬辞; 多用于长辈; 上级对自己的行动
- 流传
- 将近
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
rủ; thòng; thõng; xoã; cúi
东西的一头向下
她的头发垂到肩上。
tā de tóufa chuí dào jiān shàng.
≈HSK5
Tóc cô ấy xõa xuống vai.
Her hair hangs down to her shoulders.
她垂着双手。
Tā chuí zhe shuāngshǒu.
≈HSK5
Cô ấy buông thõng hai tay.
She let her hands hang down.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
rủ lòng; có lòng; chiếu cố (cấp trên với bản thân)
敬辞; 多用于长辈; 上级对自己的行动
义项 ③v≈HSK6
lưu truyền; để lại; truyền lại
流传
义项 ④adv≈HSK6
sắp; gần
将近
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️