WinHSK
返回查词
lěi
ㄌㄟˇ
HSK7-9n, v单字

đắp; xây; chồng lên; xếp lên; chất cao lên

base 参见:本 垒

漢越 lôi, lũy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用砖、石、土块等砌或筑
  2. 军营的墙壁或工事
  3. 棒球、垒球运动的守方据点

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

đắp; xây; chồng lên; xếp lên; chất cao lên

用砖、石、土块等砌或筑

垒了一道墙,把一间房子隔成两间。

lěi le yī dào qiáng, bǎ yī jiān fángzi gé chéng liǎng jiān.

HSK6

Xây một bức tường để ngăn một căn phòng thành hai.

A wall was built to divide one room into two.

爷爷会做干打垒的墙。

yéye huì zuò gān dǎ lěi de qiáng.

HSK6

Ông tôi biết làm tường bằng phương pháp đắp đất.

Grandpa knows how to build rammed earth walls.

义项 nHSK7-9

công sự; lũy tường (của doanh trại quân đội)

军营的墙壁或工事

义项 nHSK7-9

căn cứ; điểm chốt (trong bóng chày, bóng mềm)

棒球、垒球运动的守方据点

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️