返回查词 堕落duòluòHSK7-9sa ngã; truỵ lạc; sa đoạ; biến chất (tư tưởng, hành vi)堕胎duò tāiHSK7-9sẩy thai; phá thai; nạo thai堕楼duò lóuHSK7-9nhảy lầu tự sát堕马duò mǎHSK7-9ngã ngựa; té ngựa自甘堕落zì gān duò luòHSK7-9đắm mình trong truỵ lạc; chìm đắm trong trụy lạc输堕胎药shū duò tāi yàoHSK7-9thuốc phá thai堕云雾中duò yún wù zhōngHSK7-9mơ hồ; không biết làm gì如堕烟雾rú duò yān wùHSK7-9như bị lạc vào sương mù
堕
duò
ㄉㄨㄛˋHSK7-9v单字
rơi; rụng; rơi xuống
fall; sink 堕 入水中 fall into the water
漢越 đọa
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 落;掉
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
rơi; rụng; rơi xuống
落;掉
叶子纷纷落下来。
Yèzi fēnfēn luò xiàlái.
≈HSK4
Lá cây rơi xuống liên tục.
Leaves are falling down one after another.
果实掉在地上没人捡。
guǒ shí diào zài dì shàng méi rén jiǎn
≈HSK4
Quả rơi xuống đất không ai nhặt.
The fruit fell to the ground and no one picked it up.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️