返回查词
堰
yàn
ㄧㄢˋHSK1n单字
đập (nước)
weir; dam; barrage
漢越 yển
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 较低的挡水建筑物,作用是提高上游水位,便利灌溉和航运
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
đập (nước)
较低的挡水建筑物,作用是提高上游水位,便利灌溉和航运
修筑堤坝,疏通河道,防洪防涝。
Xiūzhù dībà, shūtōng hédào, fánghóng fánglào.
≈HSK6
Tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.
Build dams, dredge rivers, and prevent floods and waterlogging.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️