返回查词 灯塔dēnɡtǎHSK6đèn pha; tháp đèn hiệu; đèn hiệu; hải đăng; thám hải đăng塔楼tǎ lóuHSK6toà nhà hình tháp; nhà hình tháp宝塔bǎotǎHSK6bảo tháp; tháp báu同塔tóng tǎHSK6Đồng Tháp; tỉnh Đồng Tháp水塔shuǐtǎHSK6tháp nước; thùng nước; két nước蛋塔dàn tǎHSK6bánh trứng龟塔guī tǎHSK6Tháp Rùa佛塔fó tǎHSK6Phật tháp; bảo tháp铁塔tiě tǎHSK6tháp sắt雁塔yàn tǎHSK7-9Tháp Yên (tên một tháp cổ ở Trung Quốc)
塔
tǎ
ㄊㄚˇHSK6n单字
chùa; tháp; cái tháp
column; tower 蒸馏 塔 distillation column/tower 氧化 塔 oxidizing column/tower
漢越 tháp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 皮肤上突起的或肌肉上结成的硬块
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
mụn nhọt
皮肤上突起的或肌肉上结成的硬块
我皮肤上突然有几个疙瘩。
Wǒ pífū shàng tūrán yǒu jǐ gè gēda.
≈HSK5
Da tôi đột nhiên nổi mấy cái nhọt.
I suddenly have a few bumps on my skin.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️