返回查词 环境huánjìngHSK3môi trường; hoàn cảnh境界jìngjièHSK7-9ranh giới; phạm vi困境kùnjìngHSK7-9nghịch cảnh; cảnh khốn cùng; cảnh khốn khó; hoàn cảnh khó khăn处境chǔjìngHSK7-9cảnh ngộ; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; tình hình边境biānjìngHSK7-9biên cảnh; vùng sát biên giới; vùng biên giới入境rùjìngHSK6nhập cảnh出境chūjìngHSK6xuất cảnh; xuất ngoại; ra nước ngoài境遇jìngyùHSK7-9cảnh ngộ; hoàn cảnh; tình cảnh意境yìjìnɡHSK3ý cảnh (quan niệm nghệ thuật)心境xīnjìnɡHSK3tâm tình; cõi lòng; trong lòng
境
jìng
ㄐㄧㄥˋHSK3n单字
biên giới; cảnh; biên cương; ranh giới
condition; situation; circumstances 参见: 境 遇;处 境 ;事过 境 迁;意 境
漢越 cảnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 疆界;边界
- 地方;区域
- 境况;境地
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
biên giới; cảnh; biên cương; ranh giới
疆界;边界
入境时请出示护照。
rù jìng shí qǐng chū shì hù zhào
≈HSK4
Vui lòng xuất trình hộ chiếu khi nhập cảnh.
Please show your passport when entering the country.
他在边境附近工作。
tā zài biānjìng fùjìn gōngzuò.
≈HSK5
Anh ấy làm việc gần biên giới.
He works near the border.
义项 ②n≈HSK3
nơi; chỗ; chốn; khu vực
地方;区域
义项 ③n≈HSK3
tình huống; hoàn cảnh; cảnh ngộ
境况;境地
他的处境非常艰难。
Tā de chǔjìng fēicháng jiānnán.
≈HSK5
Hoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.
His situation is very difficult.
她的家境很好。
tā de jiājìng hěn hǎo.
≈HSK5
Gia cảnh của cô ấy rất tốt.
Her family is well-off.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️