返回查词 增加zēngjiāHSK4tăng; tăng thêm; tăng lên; gia tăng; tăng gia增长zēngzhǎngHSK4tăng trưởng; nâng cao; tăng thêm增强zēngqiángHSK5đề cao; củng cố; tăng cường增进zēngjìnHSK5tăng tiến; xúc tiến; tăng thêm; phát triển增添zēngtiānHSK7-9tăng; thêm; tăng thêm; thêm lên; mang lại递增dìzēngHSK7-9tăng; tăng dần新增xīn zēngHSK4tăng thêm; bổ sung增幅zēng fúHSK4biên độ tăng trưởng增多zēnɡduōHSK5tăng nhanh; tăng nhiều增值zēngzhíHSK7-9tăng giá trị
增
zēng
ㄗㄥHSK4v单字
tăng; tăng thêm
increase; gain; add 参见: 增 加; 增 强; 增 援 有 增 无减 keep increasing 增 派飞机 send additional planes 增 兵 throw in more troops; reinforce an army; augment one's forces
漢越 tăng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 增加
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
tăng; tăng thêm
增加
我的年龄只增无减。
Wǒ de niánlíng zhǐ zēng wú jiǎn.
≈HSK4
Tuổi tác của tôi chỉ có tăng không giảm.
My age only increases, never decreases.
今年粮食产量猛增。
Jīnnián liángshi chǎnliàng měngzēng.
≈HSK5
Sản lượng lương thực năm nay tăng mạnh.
This year's grain output has surged.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️