返回查词 废墟fèixūHSK7-9đống hoang tàn; đống đổ nát殷墟yīn xūHSK7-9Ân Khư (di tích kinh đô cuối thời nhà Thương, nằm gần làng Tiểu Đồn, An Dương, Hà Nam ngày nay; nơi phát hiện giáp cốt văn vào năm 1899)墟落xū luòHSK7-9Thôn xóm.
◇Vương Duy 王維: Tà dương chiếu khư lạc; Cùng hạng ngưu dương quy 斜陽照墟落; 窮巷牛羊歸 (Vị xuyên điền gia 渭川田家) Nắng tà chiếu thôn xóm; Ngõ cùng bò và cừu về.
☆Tương tự: thôn lạc 村落; thôn trang 村莊. Gò mộ.墟里xū lǐHSK7-9Chợ làng, khu chợ nhỏ废墟灰烬fèi xū huī jìnHSK7-9tro bụi hoang tàn
墟
xū
ㄒㄩHSK7-9n单字
ngọn đồi cổ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 远古人居住的小山丘;曾经有人群居住过而现在荒芜了的地方
- 村庄;村落
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ngọn đồi cổ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)
远古人居住的小山丘;曾经有人群居住过而现在荒芜了的地方
我们去参观那个古城遗址。
wǒ men qù cān guān nà gè gǔ chéng yí zhǐ
≈HSK5
Chúng tôi đến tham quan khu di tích cổ đó.
We went to visit the ruins of that ancient city.
他们发现了一座古城遗址。
tāmen fāxiàn le yī zuò gǔchéng yízhǐ.
≈HSK6
Họ đã phát hiện một khu di tích thành cổ.
They discovered the ruins of an ancient city.
义项 ②n≈HSK7-9
làng; làng nhỏ; xóm làng; làng mạc
村庄;村落
村子里有很多树。
Cūnzi lǐ yǒu hěnduō shù.
≈HSK3
Trong làng có nhiều cây.
There are many trees in the village.
我住在这个村子里。
wǒ zhù zài zhège cūnzi lǐ.
≈HSK3
Tôi sống ở ngôi làng này.
I live in this village.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️