WinHSK
返回查词
ㄒㄩ
HSK7-9n单字

ngọn đồi cổ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 远古人居住的小山丘;曾经有人群居住过而现在荒芜了的地方
  2. 村庄;村落

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

ngọn đồi cổ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)

远古人居住的小山丘;曾经有人群居住过而现在荒芜了的地方

我们去参观那个古城遗址。

wǒ men qù cān guān nà gè gǔ chéng yí zhǐ

HSK5

Chúng tôi đến tham quan khu di tích cổ đó.

We went to visit the ruins of that ancient city.

他们发现了一座古城遗址。

tāmen fāxiàn le yī zuò gǔchéng yízhǐ.

HSK6

Họ đã phát hiện một khu di tích thành cổ.

They discovered the ruins of an ancient city.

义项 nHSK7-9

làng; làng nhỏ; xóm làng; làng mạc

村庄;村落

村子里有很多树。

Cūnzi lǐ yǒu hěnduō shù.

HSK3

Trong làng có nhiều cây.

There are many trees in the village.

我住在这个村子里。

wǒ zhù zài zhège cūnzi lǐ.

HSK3

Tôi sống ở ngôi làng này.

I live in this village.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️