WinHSK
返回查词
zhuàng
ㄓㄨㄤˋ
HSK6adj, v单字

cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh; tráng

Zhuang ethnic group

漢越 tráng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 强壮
  2. 雄壮;大
  3. 加强;使壮大
  4. 中医艾灸,一灼叫一壮
  5. 壮族原作僮

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh; tráng

强壮

他身体壮得像头牛。

Tā shēntǐ zhuàng de xiàng tóu niú.

HSK4

Anh ấy khỏe như trâu.

He is as strong as an ox.

这孩子长得真壮。

Zhè háizi zhǎng de zhēn zhuàng.

HSK4

Đứa trẻ này trông rất khỏe mạnh.

This child looks really strong.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

hùng tráng; to lớn

雄壮;大

义项 vHSK6

tăng thêm; mạnh thêm

加强;使壮大

义项 measureHSK6

lần (đốt ngải cứu)

中医艾灸,一灼叫一壮

义项 nHSK6

dân tộc Choang

壮族原作僮

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️