返回查词 壮观zhuàngguānHSK7-9đồ sộ; hùng vĩ; tráng lệ; hoành tráng强壮qiángzhuàngHSK6cường tráng; khoẻ mạnh; vạm vỡ; đô con壮族zhuàng zúHSK6dân tộc Choang (dân tộc thiểu số Trung Quốc.)壮丽zhuànglìHSK7-9tráng lệ; lộng lẫy; hùng vĩ健壮jiànzhuàngHSK7-9cường tráng; tráng kiện壮大zhuàngdàHSK7-9lớn mạnh茁壮zhuózhuàngHSK7-9mạnh; khoẻ mạnh; chắc nịch; mập mạp粗壮cūzhuànɡHSK6to khoẻ; cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức (người)雄壮xiónɡzhuànɡHSK6hùng tráng; to lớn mạnh mẽ悲壮bēizhuànɡHSK6bi tráng; bi hùng; oai hùng
壮
zhuàng
ㄓㄨㄤˋHSK6adj, v单字
cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh; tráng
Zhuang ethnic group
漢越 tráng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 强壮
- 雄壮;大
- 加强;使壮大
- 中医艾灸,一灼叫一壮
- 壮族原作僮
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh; tráng
强壮
他身体壮得像头牛。
Tā shēntǐ zhuàng de xiàng tóu niú.
≈HSK4
Anh ấy khỏe như trâu.
He is as strong as an ox.
这孩子长得真壮。
Zhè háizi zhǎng de zhēn zhuàng.
≈HSK4
Đứa trẻ này trông rất khỏe mạnh.
This child looks really strong.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
hùng tráng; to lớn
雄壮;大
义项 ③v≈HSK6
tăng thêm; mạnh thêm
加强;使壮大
义项 ④measure≈HSK6
lần (đốt ngải cứu)
中医艾灸,一灼叫一壮
义项 ⑤n≈HSK6
dân tộc Choang
壮族原作僮
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️