tiếng; âm thanh; giọng nói
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (声儿) 声音
- 汉语的第一个字母
- 语气
- 名声
- 音讯;消息
- 发出声音;宣布
- 声是量词
义项
Nghĩatiếng; âm thanh; giọng nói
(声儿) 声音
厨房里有叮叮当当的声音。
Chúfáng lǐ yǒu dīngdīng dāngdāng de shēngyīn.
Trong bếp có tiếng leng keng.
There is a clattering sound in the kitchen.
喂,你声音太小,我听不清楚,你大点儿声?
thanh mẫu; phụ âm đầu
汉语的第一个字母
thanh điệu
语气
他读上声总是很到位。
Tā dú shǎngshēng zǒngshì hěn dàowèi.
Anh ấy đọc thanh điệu thứ ba rất chính xác.
He always pronounces the third tone accurately.
danh tiếng
名声
tin tức; thông tin
音讯;消息
他们的公司销声匿迹了。
Tāmen de gōngsī xiāoshēngnìjì le.
Công ty của họ đã biến mất.
Their company has disappeared without a trace.
他突然销声匿迹了。
Tā tūrán xiāoshēngnìjì le.
Anh ấy đột nhiên biến mất.
He suddenly disappeared without a trace.
nói; lên tiếng; tuyên bố; trần thuật
发出声音;宣布
他声明了这件事。
Tā shēngmíng le zhè jiàn shì.
Anh ấy đã tuyên bố về việc này.
He made a statement about this matter.
lần; tiếng
声是量词
Tình huống & hội thoại
喂,你声音太小,我听不清楚,你大点…HSK3
你怎么会想到用现代舞的形式和中国的…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️