返回查词 准备zhǔnbèiHSK2chuẩn bị; sắp sửa; sẵn sàng具备jùbèiHSK5có; đầy đủ; có đủ; có sẵn设备shèbèiHSK5trang bị备注bèi zhùHSK3lưu ý; chú thích; ghi chú (một ô trong bảng biểu, cột báo dùng để chú giải, thuyết minh cần thiết)责备zébèiHSK7-9trách; phê phán; chỉ trích; quở trách; trách móc储备chǔbèiHSK7-9trữ; chứa; dự trữ筹备chóubèiHSK6trù bị; chuẩn bị; thu xếp; sắp đặt备份bèifènHSK7-9sao lưu备用bèiyòngHSK6dự phòng; dự trữ备案bèi'ànHSK4lưu trữ; lập hồ sơ; lưu hồ sơ
备
bèi
ㄅㄟˋHSK2v, adv单字
có; có đủ
fully; completely; in every possible way
漢越 bị
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 具备;具有
- 事先安排或筹划
- 防备
- 设备(包括人力物力)
- 姓
- 表示完全
- 齐全
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK2
có; có đủ
具备;具有
的确,人类想寻找自身所不具备的免疫类型,这从生物学的角度也能解释。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK2
chuẩn bị
事先安排或筹划
他们已经准备好了礼物。
Tāmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo le lǐwù.
≈HSK2
Họ đã chuẩn bị xong quà rồi.
They have already prepared the gifts.
义项 ③v≈HSK2
phòng; đề phòng; phòng bị; phòng trước
防备
义项 ④n≈HSK2
thiết bị; trang bị (gồm cả nhân lực, vật lực)
设备(包括人力物力)
博物馆里陈列着各种装备。
bó wù guǎn lǐ chén liè zhe gè zhǒng zhuāng bèi
≈HSK5
Trong bảo tàng trưng bày các loại trang bị.
Various equipment is displayed in the museum.
义项 ⑤n≈HSK2
họ Bị
姓
义项 6adv≈HSK2
hoàn toàn
表示完全
义项 7adj≈HSK2
đủ; đầy đủ
齐全
商店里的货物很齐全。
Shāngdiàn lǐ de huòwù hěn qíquán.
≈HSK5
Hàng hóa trong cửa hàng rất đầy đủ.
The goods in the store are very complete.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️