san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)
foreign countries; foreigners
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 破坏建筑物 (使成为平地)
- 灭掉;杀尽
- 平坦;平安
- 旧时泛指外国或外国人
- 中国古代称东方的民族也泛称周边的民族;古代中原以外各族的蔑称
义项
Nghĩasan bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)
破坏建筑物 (使成为平地)
工程队把旧楼夷为了平地。
Gōngchéngduì bǎ jiù lóu yí wèi le píngdì.
Đội công trình đã san bằng tòa nhà cũ thành đồng bằng.
The construction team razed the old building to the ground.
侵略者最终被消灭了。
qīn lüè zhě zuì zhōng bèi xiāo miè le
Kẻ xâm lược cuối cùng đã bị tiêu diệt.
The invaders were eventually wiped out.
giết sạch; diệt sạch; tiêu huỷ
灭掉;杀尽
bình yên; bình thản; phẳng lặng; bằng phẳng
平坦;平安
他把不平的地方弄平了。
tā bǎ bù píng de dìfang nòng píng le.
Anh ta san phẳng những nơi không bằng phẳng.
He leveled the uneven ground.
nước ngoài; người ngoài
旧时泛指外国或外国人
外国人带来了新奇的物品。
wàiguórén dài lái le xīnqí de wùpǐn.
Người nước ngoài mang đến những đồ vật mới lạ.
Foreigners brought novel items.
古代常对外族有所防备。
Gǔdài cháng duì wàizú yǒu suǒ fángbèi.
Thời cổ đại thường đề phòng với người nước ngoài.
In ancient times, people often guarded against foreign tribes.
Di (người Trung Quốc thời xưa gọi các dân tộc ở phía Đông)
中国古代称东方的民族也泛称周边的民族;古代中原以外各族的蔑称
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️