WinHSK
返回查词
ㄧˊ
HSK7-9adj, n, v单字

san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)

foreign countries; foreigners

漢越 di

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 破坏建筑物 (使成为平地)
  2. 灭掉;杀尽
  3. 平坦;平安
  4. 旧时泛指外国或外国人
  5. 中国古代称东方的民族也泛称周边的民族;古代中原以外各族的蔑称

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)

破坏建筑物 (使成为平地)

工程队把旧楼夷为了平地。

Gōngchéngduì bǎ jiù lóu yí wèi le píngdì.

HSK6

Đội công trình đã san bằng tòa nhà cũ thành đồng bằng.

The construction team razed the old building to the ground.

侵略者最终被消灭了。

qīn lüè zhě zuì zhōng bèi xiāo miè le

HSK6

Kẻ xâm lược cuối cùng đã bị tiêu diệt.

The invaders were eventually wiped out.

义项 vHSK7-9

giết sạch; diệt sạch; tiêu huỷ

灭掉;杀尽

义项 adjHSK7-9

bình yên; bình thản; phẳng lặng; bằng phẳng

平坦;平安

他把不平的地方弄平了。

tā bǎ bù píng de dìfang nòng píng le.

HSK4

Anh ta san phẳng những nơi không bằng phẳng.

He leveled the uneven ground.

义项 nHSK7-9

nước ngoài; người ngoài

旧时泛指外国或外国人

外国人带来了新奇的物品。

wàiguórén dài lái le xīnqí de wùpǐn.

HSK4

Người nước ngoài mang đến những đồ vật mới lạ.

Foreigners brought novel items.

古代常对外族有所防备。

Gǔdài cháng duì wàizú yǒu suǒ fángbèi.

HSK5

Thời cổ đại thường đề phòng với người nước ngoài.

In ancient times, people often guarded against foreign tribes.

义项 nHSK7-9

Di (người Trung Quốc thời xưa gọi các dân tộc ở phía Đông)

中国古代称东方的民族也泛称周边的民族;古代中原以外各族的蔑称

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️