返回查词 夸张kuāzhāngHSK6lố; khoa trương; khuếch đại; thái quá夸奖kuājiǎngHSK6khen; khen ngợi; ca ngợi浮夸fú kuāHSK6lố; làm lố; lố bịch; khoe khoang夸耀kuāyàoHSK7-9khoe; khoe khoang; phô trương; chưng diện (công lao, thế lực, địa vị...)夸大kuādàHSK7-9khuếch đại; thổi phồng; phóng đại夸赞kuā zànHSK6khen; khen ngợi; tán dương; ca ngợi自夸zì kuāHSK6flex; khoe khoang; khoa trương; tự tâng bốc mình夸口kuā kǒuHSK6nói ngoa; khoác lác; ba hoa夸饰kuā shìHSK6nói quá夸克kuā kèHSK6hạt vi lượng; hạt quác (Anh: quark) (Vật lý)
夸
kuā
ㄎㄨㄚHSK6v单字
khoác lác; nói khoác; khoe khoang; phóng đại; thổi phồng
漢越 khoa
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把事情说得超过了本来的程度
- 把人或者东西的优点说出来;夸奖
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
khoác lác; nói khoác; khoe khoang; phóng đại; thổi phồng
把事情说得超过了本来的程度
他夸了我做的菜。
tā kuā le wǒ zuò de cài.
≈HSK4
Anh ấy khen món tôi nấu.
He complimented the dish I cooked.
大家为什么都夸小姑娘?
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
khen; khen ngợi
把人或者东西的优点说出来;夸奖
老师夸她写得特别好。
Lǎoshī kuā tā xiě de tèbié hǎo.
≈HSK4
Cô giáo khen cô ấy viết rất tốt.
The teacher praised her for writing particularly well.
Tình huống & hội thoại
孩子这么小就送去上幼儿园,她能适应…HSK5
男:孩子这么小就送去上幼儿园,她能适应吗?
女:还行,去一个礼拜了,老师都夸她好几次了。
大家都夸你厨艺很厉害,我都嘴馋了。HSK5
男:大家都夸你厨艺很厉害,我都嘴馋了。
女:欢迎你来我家做客。不过我做的菜比较清淡,不知合不合你口味?
孩子这么小就送去上幼儿园,她能适应…HSK5
男:孩子这么小就送去上幼儿园,她能适应吗?
女:还行,去一个礼拜了,老师都夸她好几次了。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️