返回查词 争夺zhēngduóHSK6tranh giành; tranh đoạt; giành giật剥夺bōduóHSK7-9lấy đi; cướp đoạt; cướp đi掠夺lüèduóHSK7-9cướp đoạt; cướp bóc夺取duóqǔHSK6cướp; cướp đoạt; chiếm lấy; cướp lấy夺冠duóguànHSK7-9đoạt cúp; vô địch; đoạt giải quán quân夺得duó déHSK6giành được; đạt được; thu được夺走duó zǒuHSK6lấy đi; giật đi; cướp đi夺目duómùHSK6loá mắt; chói mắt; rực rỡ抢夺qiǎngduóHSK7-9cướp giật; cướp; cướp đoạt; đoạt; chụp giật定夺dìng duóHSK6định đoạt; quyết định; giải quyết
夺
duó
ㄉㄨㄛˊHSK6v单字
cướp; đoạt; cướp đoạt
change; alter
漢越 đoạt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 强取;抢
- 争先取到
- 胜过;压倒
- 使失去
- 失去
- 做决定
- (文字) 脱漏
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
cướp; đoạt; cướp đoạt
强取;抢
他劈手夺过他的球拍。
Tā pīshǒu duó guò tā de qiúpāi.
≈HSK6
Anh ấy chộp lấy cây vợt của anh ấy.
He snatched his racket away.
军官怒气冲冲地夺过士兵的枪,严厉地说:“笨蛋!
≈HSK6
义项 ②v≈HSK6
đạt; giành
争先取到
义项 ③v≈HSK6
áp đảo; lấn lướt
胜过;压倒
义项 ④v≈HSK6
tước đoạt; làm mất đi
使失去
义项 ⑤v≈HSK6
mất; mất đi; lỡ
失去
义项 6v≈HSK6
quyết định; giải quyết
做决定
义项 7v≈HSK6
sót; rớt
(文字) 脱漏
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️