返回查词 姑娘gūniangHSK4cô (em gái của bố)姑姑gūguHSK6cô; bác (chị em gái của bố)姑且gūqiěHSK7-9tạm; tạm thời姑妈gū māHSK4bác; cô (chị em gái của bố đã có gia đình)姑父gū fuHSK4chú; dượng (chồng của cô ruột)姑母gū mǔHSK4cô; bác (chị em gái ruột của bố)姑爷gū yéHSK4anh; cậu (bố mẹ vợ gọi con rể)姑息ɡūxīHSK4nuông chiều; nuông; chiều chuộng; nhân nhượng (không hợp lý); dướng姑丈gū zhàngHSK4dượng (chồng cô)尼姑níɡūHSK4ni cô; sư cô; sư nữ; bà vãi; sư ni; vãi; ni sư
姑
gū
ㄍㄨHSK4adv, n单字
mẹ chồng
nun; priestess 参见:道 姑 ;尼 姑
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 丈夫的母亲
- (姑儿) 父亲的姐妹
- 丈夫的姐妹
- 出家修行或从事迷信职业的妇女
- (乡村里的)青年女子
- 姑且;暂且
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
mẹ chồng
丈夫的母亲
她常常和公婆一起吃饭。
Tā chángcháng hé gōngpó yìqǐ chīfàn.
≈HSK4
Cô ấy thường ăn cơm cùng bố mẹ chồng.
She often eats with her parents-in-law.
我们跟公婆住在一起。
wǒmen gēn gōngpó zhù zài yīqǐ.
≈HSK5
Chúng tôi sống chung với bố mẹ chồng.
We live with my husband's parents.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
bác; cô (chị và em của bố)
(姑儿) 父亲的姐妹
姑妈常常给我写信。
Gūmā chángcháng gěi wǒ xiě xìn.
≈HSK3
Bác gái thường xuyên viết thư cho tôi.
My aunt often writes letters to me.
义项 ③n≈HSK4
cô; bà cô (chị và em gái chồng)
丈夫的姐妹
我常常和小姑子一起去购物。
Wǒ chángcháng hé xiǎogūzi yìqǐ qù gòuwù.
≈HSK4
Tôi thường đi mua sắm cùng em chồng.
I often go shopping with my sister-in-law.
义项 ④n≈HSK4
ni cô; đạo cô
出家修行或从事迷信职业的妇女
义项 ⑤n≈HSK4
thôn nữ, gái quê
(乡村里的)青年女子
义项 6adv≈HSK4
tạm thời; tạm
姑且;暂且
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️