返回查词 威胁wēixiéHSK5uy hiếp; đe doạ; doạ dẫm权威quánwēiHSK7-9tiếng; quyền uy; uy tín; tiếng nói威信wēixìnHSK7-9uy tín威力wēilìHSK7-9uy lực; sức mạnh; uy thế示威shìwēiHSK7-9thị uy; ra oai; tỏ rõ uy lực威武wēiwǔHSK5vũ lực; quyền thế威风wēifēngHSK7-9sự uy phong; sự oai phong (thanh thế hoặc khí thế làm cho người ta kính phục và sợ hãi)威严wēiyánHSK5uy nghiêm; oai phong威望wēiwàngHSK7-9uy danh; danh vọng; danh tiếng; tiếng tăm; uy vọng助威zhùwēiHSK7-9trợ uy; trợ oai
威
wēi
ㄨㄟHSK5n, v单字
quyền thế; quyền lực; uy thế; oai phong; uy nghiêm
漢越 oai, uy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表现出的压服人力量、使人敬畏态度
- 姓
- 凭借威力行动
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
quyền thế; quyền lực; uy thế; oai phong; uy nghiêm
表现出的压服人力量、使人敬畏态度
正义的力量是不可阻挡的。
Zhèngyì de lìliàng shì bùkě zǔdǎng de.
≈HSK4
Sức mạnh của chính nghĩa là không thể ngăn cản.
The power of justice is unstoppable.
齐威王虚心接纳意见,齐国变得更强大了。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
họ Uy
姓
义项 ③v≈HSK5
uy hiếp
凭借威力行动
不要被他的威吓吓倒。
Bú yào bèi tā de wēihè xià dǎo.
≈HSK6
Đừng bị sự uy hiếp của anh ấy làm cho hoảng sợ.
Don't be intimidated by his threats.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️