WinHSK
返回查词
wēi
ㄨㄟ
HSK5n, v单字

quyền thế; quyền lực; uy thế; oai phong; uy nghiêm

漢越 oai, uy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表现出的压服人力量、使人敬畏态度
  2. 凭借威力行动

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

quyền thế; quyền lực; uy thế; oai phong; uy nghiêm

表现出的压服人力量、使人敬畏态度

正义的力量是不可阻挡的。

Zhèngyì de lìliàng shì bùkě zǔdǎng de.

HSK4

Sức mạnh của chính nghĩa là không thể ngăn cản.

The power of justice is unstoppable.

齐威王虚心接纳意见,齐国变得更强大了。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

họ Uy

义项 vHSK5

uy hiếp

凭借威力行动

不要被他的威吓吓倒。

Bú yào bèi tā de wēihè xià dǎo.

HSK6

Đừng bị sự uy hiếp của anh ấy làm cho hoảng sợ.

Don't be intimidated by his threats.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️