返回查词 娃娃wáwaHSK6em bé; đứa trẻ娃子wá zǐHSK6em bé; trẻ con; con nít女娃nǚ wáHSK6(phương ngữ) cô gái福娃fú wáHSK6Fuwa (linh vật chính thức của Olympic 2008); Bé Phúc夏娃xià wáHSK6Eva (Kinh Thánh)套娃tào wáHSK6Matryoshka (búp bê Nga)娃儿wá érHSK6trẻ con晒娃shài wáHSK6chia sẻ hình ảnh con淫娃yín wáHSK6cô gái phóng đãng伊娃yī wáHSK6eva
娃
wá
ㄨㄚˊHSK6n单字
em bé; con nít; trẻ con; đứa trẻ
newborn animal/bird
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 小孩儿
- 某些幼小的动物
- 儿子或女儿;孩子
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
em bé; con nít; trẻ con; đứa trẻ
小孩儿
她是一个可爱的孩子。
tā shì yī gè kě'ài de háizi.
≈HSK1
Cô ấy là một em bé dễ thương.
She is a lovely child.
那个孩子在公园里玩耍。
nàge háizi zài gōngyuán lǐ wánshuǎ.
≈HSK2
Đứa trẻ đó đang chơi trong công viên.
That child is playing in the park.
义项 ②n≈HSK6
con non; con (động vật mới đẻ)
某些幼小的动物
小狗喜欢追蝴蝶。
Xiǎo gǒu xǐhuan zhuī húdié.
≈HSK3
Chú chó con thích đuổi theo bướm.
The puppy likes to chase butterflies.
义项 ③n≈HSK6
con trai; con gái; con
儿子或女儿;孩子
他们的孩子上学了。
Tāmen de háizi shàngxué le.
≈HSK1
Con của họ đã đi học.
Their child has started school.
她的孩子非常聪明。
Tā de háizi fēicháng cōngming.
≈HSK2
Con của cô ấy rất thông minh.
Her child is very smart.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️