WinHSK
返回查词
ㄨㄚˊ
HSK6n单字

em bé; con nít; trẻ con; đứa trẻ

newborn animal/bird

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 小孩儿
  2. 某些幼小的动物
  3. 儿子或女儿;孩子

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

em bé; con nít; trẻ con; đứa trẻ

小孩儿

她是一个可爱的孩子。

tā shì yī gè kě'ài de háizi.

HSK1

Cô ấy là một em bé dễ thương.

She is a lovely child.

那个孩子在公园里玩耍。

nàge háizi zài gōngyuán lǐ wánshuǎ.

HSK2

Đứa trẻ đó đang chơi trong công viên.

That child is playing in the park.

义项 nHSK6

con non; con (động vật mới đẻ)

某些幼小的动物

小狗喜欢追蝴蝶。

Xiǎo gǒu xǐhuan zhuī húdié.

HSK3

Chú chó con thích đuổi theo bướm.

The puppy likes to chase butterflies.

义项 nHSK6

con trai; con gái; con

儿子或女儿;孩子

他们的孩子上学了。

Tāmen de háizi shàngxué le.

HSK1

Con của họ đã đi học.

Their child has started school.

她的孩子非常聪明。

Tā de háizi fēicháng cōngming.

HSK2

Con của cô ấy rất thông minh.

Her child is very smart.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️