WinHSK
返回查词
lán
ㄌㄢˊ
HSK7-9adj单字

tham lam

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 贪爱财务;不知道满足

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

tham lam

贪爱财务;不知道满足

他对金钱极其贪婪。

Tā duì jīnqián jíqí tānlán.

HSK6

Anh ta cực kỳ tham tiền.

He is extremely greedy for money.

这种贪婪让人害怕。

Zhè zhǒng tānlán ràng rén hàipà.

HSK6

Sự tham lam này khiến người ta sợ.

This kind of greed is frightening.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️