返回查词 季节jìjiéHSK3mùa; vụ; kỳ; thời vụ; thời kỳ季度jìdùHSK5quý (danh từ chỉ thời gian)旺季wàngjìHSK7-9mùa rộ; mùa đắt hàng; mùa cao điểm; mùa buôn bán (trong sản xuất và kinh doanh)淡季dànjìHSK7-9trái mùa; mùa ế hàng; mùa ít khách; mùa thấp điểm旱季hàn jìHSK6mùa khô雨季yǔjìHSK3mùa mưa换季huàn jìHSK3theo mùa; thay đổi mùa; thay đổi theo mùa; ăn mặc theo mùa四季sìjìHSK3bốn mùa夏季xiàjìHSK4mùa hạ; mùa hè春季chūnjìHSK4mùa xuân; xuân kỳ; thời kỳ mùa xuân
季
jì
ㄐㄧˋHSK3n单字
mùa; quý
last period of (a dynasty)
漢越 quí
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一年分春夏秋冬四季,一季三个月
- (季儿) 季节
- 指一个时期的末了
- 指一季的末一个月
- 在弟兄排行里代表第四或最小的
- 某个朝代、时期的末了
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
mùa; quý
一年分春夏秋冬四季,一季三个月
西瓜正当季。
xī guā zhèng dāng jì.
≈HSK4
Dưa hấu đang vào mùa.
Watermelons are in season.
这片地能种两季。
zhè piàn dì néng zhòng liǎng jì.
≈HSK4
Mảnh đất này có thể thu hoạch được hai vụ.
This piece of land can be planted for two seasons.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
mùa; tiết
(季儿) 季节
义项 ③n≈HSK3
cuối mùa
指一个时期的末了
义项 ④n≈HSK3
tháng cuối (của một mùa)
指一季的末一个月
义项 ⑤n≈HSK3
thứ tư; út (thứ tự trong anh em)
在弟兄排行里代表第四或最小的
义项 6n≈HSK3
cuối thời; cuối thời kì
某个朝代、时期的末了
义项 7n≈HSK3
họ Quý
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️