đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi
I; me [used by an emperor or a king] 参见:称 孤 道寡
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 单独;孤单
- 幼年失去父亲或父母亲的
- 独特的;特出的
- 古代王侯的自称
- 幼年失去父亲或父母亲的人
义项
Nghĩađơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi
单独;孤单
他感觉很孤单。
Tā gǎn jué hěn gū dān.
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
He feels very lonely.
透光镜制作工艺复杂,传世极少,留存到现在还能透光的就更是稀世珍宝,而“见日之光”透光镜透光效果完美,堪称绝世孤品。
trẻ mồ côi; cô nhi
幼年失去父亲或父母亲的
他是一个孤儿。
tā shì yī gè gū'ér.
Anh ấy là một đứa trẻ mồ côi.
He is an orphan.
她从小就是孤儿。
Tā cóng xiǎo jiù shì gū ér.
Cô ấy từ nhỏ đã là cô nhi.
She has been an orphan since she was a child.
độc đáo; nổi bật
独特的;特出的
他的观点很独特。
Tā de guāndiǎn hěn dútè.
Quan điểm của anh ấy rất đặc biệt.
His viewpoint is very unique.
她的才华非常独特。
tā de cáihuá fēicháng dútè.
Tài năng của cô ấy rất đặc biệt.
Her talent is very unique.
ta (tự xưng của các vua chúa)
古代王侯的自称
trẻ mồ côi
幼年失去父亲或父母亲的人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️