返回查词 遵守zūnshǒuHSK5tuân thủ; giữ gìn; tôn trọng; giữ đúng保守bǎoshǒuHSK7-9giữ đúng; tuân thủ; giữ gìn守岁shǒusuìHSK5đón giao thừa守护shǒuhùHSK7-9túc trực; canh giữ; bảo vệ; canh gác坚守jiānshǒuHSK7-9giữ vững; khăng khăng留守liúshǒuHSK5đóng giữ; ở lại守候shǒuhòuHSK7-9chờ; chờ đợi恪守kèshǒuHSK5tuân thủ nghiêm ngặt守信shǒuxìnHSK7-9giữ lời; giữ lời hứa; giữ chữ tín守时shǒu shíHSK5đúng giờ
守
shǒu
ㄕㄡˇHSK5v单字
coi; giữ; trông coi; túc trực
be close to; be near 守 着水的地方 place close to water 守 着炉子取暖 get warm by a stove
漢越 thú, thủ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在旁边照顾;不离开
- 按照规定做事情
- 在位置上接近某个地方,靠近某个地方
- 在斗争或比赛中防备对方进攻
- 保持、遵守诚信;言出必行;信守诺言
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
coi; giữ; trông coi; túc trực
在旁边照顾;不离开
吃掉小鱼之后,鹭鸟继续守在湖边,等待其他小鱼。
≈HSK5
而我钓鱼时基本上是一种忘我的境地,静气凝神地守在岸边,让鱼儿在上钩之前根本感觉不到我的存在。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
giữ; tuân thủ; tuân theo; theo đúng
按照规定做事情
义项 ③v≈HSK5
gần; cận; ở gần
在位置上接近某个地方,靠近某个地方
小猫喜欢守着火炉睡觉。
xiǎo māo xǐhuan shǒu zhe huǒlú shuìjiào.
≈HSK4
Mèo con thích nằm ngủ gần bếp lò.
The kitten likes to sleep by the stove.
义项 ④v≈HSK5
giữ; thủ; phòng thủ
在斗争或比赛中防备对方进攻
他守好了球门。
tā shǒu hǎo le qiúmén.
≈HSK4
Cậu ấy thủ tốt khung thành.
He guarded the goal well.
义项 ⑤v≈HSK5
giữ lời hứa; giữ chữ tín; tuân thủ lời hứa
保持、遵守诚信;言出必行;信守诺言
义项 6n≈HSK5
họ Thủ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️