返回查词 官方guānfāngHSK6chính phủ; nhà nước器官qìguānHSK7-9bộ máy; cơ quan; bộ phận官员guānyuánHSK6quan chức; cán bộ; nhân viên; viên chức (ngoại giao)法官fǎguānHSK6thẩm phán官宣guān xuānHSK6công bố chính thức; thông báo chính thức官司guānsiHSK7-9kiện cáo; tố tụng; kiện感官ɡǎnɡuānHSK6giác quan; cơ quan cảm giác考官kǎo guānHSK6giám khảo; quan chủ khảo; quan khảo thí五官wǔguānHSK7-9ngũ quan (năm khí quan, tai, mắt, mồm, mũi và thân mình)官僚guānliáoHSK7-9quan lại; quan chức; viên chức; công chức
官
guān
ㄍㄨㄢHSK6n单字
quan; quan chức
organ 参见:感 官 ;五 官
漢越 quan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 政府机关或军队中经过任命的、一定等级以上的公职人员
- 姓
- 器官
- 姓
- 指属于政府的或公家的
- 公共的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
quan; quan chức
政府机关或军队中经过任命的、一定等级以上的公职人员
他姓官。
tā xìng Guān.
≈HSK1
Anh ấy họ Quan.
His surname is Guan.
外交官代表国家。
Wàijiāoguān dàibiǎo guójiā.
≈HSK4
Cán bộ ngoại giao đại diện cho quốc gia.
Diplomats represent the country.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
họ Quan
姓
义项 ③n≈HSK6
khí quan; cơ quan; bộ máy cơ thể
器官
义项 ④n≈HSK6
họ Quan
姓
官先生是个好人。
Guān xiānsheng shì gè hǎo rén.
≈HSK1
Ông Quan là một người tốt.
Mr. Guan is a good person.
义项 ⑤adj≈HSK6
nhà nước; chính phủ
指属于政府的或公家的
义项 6adj≈HSK6
công cộng
公共的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️