返回查词 便宜piányiHSK1rẻ, hời, lợi, được lợi事宜shìyíHSK7-9thủ tục; công việc; việc; điều适宜shìyíHSK6vừa phải; vừa tầm; vừa sức; phù hợp; thích hợp不宜bùyíHSK6không nên; không hợp; không phù hợp宜人yírénHSK7-9dễ chịu; hấp dẫn; hợp ý; hợp lòng người宜居yíjūHSK7-9đáng sống时宜shí yíHSK1thời nghi; thời宜安yí ānHSK3cách viết sai của từ 乂安 (Nghệ An)宜家yí jiāHSK1IKEA合宜hé yíHSK3hợp; thích hợp; phù hợp; vừa vặn
宜
yí
ㄧ˙HSK1adj, adv, n, v单字
(dùng trong 便宜 = rẻ); thích hợp
certainly; without doubt
漢越 nghi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 适宜;用在“便宜”里
义项
Nghĩa义项 ①adj, adv, n, v≈HSK1
(dùng trong 便宜 = rẻ); thích hợp
他们应该互相帮助。
tāmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
≈HSK3
Họ nên giúp đỡ lẫn nhau.
They should help each other.
真不便宜!
≈HSK2
不便宜吧?
≈HSK3
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员Tình huống & hội thoại
我们在这儿开个分店怎么样?HSK4
女:我们在这儿开个分店怎么样?
男:我刚才也在考虑,周围很多写字楼,但没几家饭店。
女:估计房租不便宜。
男:咱们先了解一下,然后再决定到底要不要开。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️