truyền bá; thông báo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 公开说出来;传播、散布出去
- 疏导
- 指安徽宣城
- 指云南宣威
- 指宣纸
- 姓
义项
Nghĩatruyền bá; thông báo
公开说出来;传播、散布出去
他们向敌人宣战。
Tāmen xiàng dírén xuānzhàn.
Họ tuyên chiến với kẻ thù.
They declared war on the enemy.
他在大会上宣誓。
Tā zài dàhuì shàng xuānshì.
Anh ấy tuyên thệ tại hội nghị.
He took an oath at the conference.
khai thông; khơi dòng; giải toả (cảm xúc)
疏导
她通过写作来宣泄压力。
Tā tōngguò xiězuò lái xuānxiè yālì.
Cô ấy giải tỏa áp lực bằng cách viết lách.
She relieves stress through writing.
Tuyên Thành (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)
指安徽宣城
Tuyên Uy (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)
指云南宣威
宣威的美食非常有名。
Xuānwēi de měishí fēicháng yǒumíng.
Ẩm thực của Tuyên Uy rất nổi tiếng.
The cuisine of Xuanwei is very famous.
你去过云南宣威吗?
Nǐ qù guò Yúnnán Xuānwēi ma?
Bạn đã từng đến Tuyên Uy, Vân Nam chưa?
Have you ever been to Xuanwei, Yunnan?
giấy Tuyên Thành
指宣纸
họ Tuyên
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️