buồng; phòng
administrative/working unit 参见:办公 室 ;收发 室 ;资料 室
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 房间;屋子
- 机关、公社、工厂、学校等内部的工作单位
- 家属或妻子
- 家;家族
- 形状像室的器官
- 二十八宿之一
- 姓
义项
Nghĩabuồng; phòng
房间;屋子
她在教室里,她在看书。
我在教室,有几个学生来找我,问了几个题。
phòng (đơn vị công tác)
机关、公社、工厂、学校等内部的工作单位
他在教研室工作。
tā zài jiào yán shì gōng zuò
Anh ấy làm việc tại phòng nghiên cứu giảng dạy.
He works in the teaching and research office.
vợ
家属或妻子
他的妻子温柔又善良。
tā de qī zi wēn róu yòu shàn liáng
Vợ của anh ấy dịu dàng và nhân hậu.
His wife is gentle and kind.
nhà; gia; gia đình; gia tộc
家;家族
他家是名门望族。
tā jiā shì míng mén wàng zú
Gia đình của anh ấy là một gia đình nổi tiếng.
His family is a prominent and prestigious clan.
thất (nội tạng giống buồng)
形状像室的器官
sao Thất (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
二十八宿之一
今天看到室宿星闪耀。
jīn tiān kàn dào shì xiù xīng shǎn yào
Hôm nay thấy sao Thất lấp lánh.
Today I saw the Shixiu star shining.
họ Thất
姓
Tình huống & hội thoại
下午你没什么事情吧?HSK2
中午吃饭怎么没看到你?HSK2
真奇怪,你怎么在这里喝咖啡呢?HSK3
怎么不叫女儿起床吃早饭啊?都快迟到…HSK3
小云,这个帽子是你的吧?HSK3
小云,这个帽子是你的吧?HSK3
你果然在这儿,电话怎么一直打不通?HSK4
您好,我订的《北京晚报》今天怎么没…HSK5
大家好,欢迎来到我们的访谈室,现在…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️