返回查词 宴会yànhuìHSK6yến hội; tiệc rượu; đám tiệc喜宴xǐ yànHSK6tiệc cưới晚宴wǎn yànHSK6bữa tối; tiệc tối; dạ tiệc宴席yànxíHSK6tiệc rượu宴请yàn qǐngHSK6chiêu đãi; mở tiệc chiêu đãi盛宴shèngyànHSK7-9tiệc; bữa tiệc; buổi tiệc (long trọng, sang trọng)赴宴fù yànHSK7-9dự tiệc; đi dự tiệc; đi ăn tiệc婚宴hūn yànHSK6tiệc cưới; lễ cưới; tiệc thành hôn飨宴xiǎng yànHSK6bữa tiệc; tiệc tùng; yến tiệc寿宴shòu yànHSK6Tiệc thượng thọ; tiệc mừng thọ
宴
yàn
ㄧㄢˋHSK6adj, n, v单字
đãi; mời; thiết (tiệc)
of ease and comfort 参见: 宴 安;新婚 宴 尔
漢越 yến
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 请人吃酒饭;聚会在一起吃酒饭
- 酒席; 宴会
- 安乐; 安闲
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
đãi; mời; thiết (tiệc)
请人吃酒饭;聚会在一起吃酒饭
今晚请同事去餐厅吃饭。
Jīnwǎn qǐng tóngshì qù cāntīng chīfàn.
≈HSK3
Tối nay mời đồng nghiệp đi nhà hàng ăn.
Tonight, I'm treating my colleagues to dinner at a restaurant.
他参加了一个豪华的宴会。
Tā cānjiā le yī gè háohuá de yànhuì.
≈HSK5
Anh ấy tham dự một bữa tiệc xa hoa.
He attended a luxurious banquet.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tiệc rượu; bữa tiệc; tiệc tùng; yến tiệc
酒席; 宴会
义项 ③adj≈HSK6
an nhàn; an lạc; yên vui
安乐; 安闲
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️