WinHSK
返回查词
ㄈㄨˋ
HSK4adj单字

giàu; sung túc; phú

rich; abundant 参见:丰 富 ;年 富 力强

漢越 phú

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 财产多 (跟''贫、穷''相对)
  2. 丰富;多
  3. 姓名

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

giàu; sung túc; phú

财产多 (跟''贫、穷''相对)

现在人民比以前富多了。

xiàn zài rén mín bǐ yǐ qián fù duō le

HSK3

Người dân bây giờ đã giàu có hơn rất nhiều so với trước kia.

Now people are much richer than before.

中国有句话叫做“要想富,先修路”,意思是,交通对一个地方经济的发展有很大的影响。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

phong phú; đa dạng; nhiều

丰富;多

义项 nHSK4

họ Phú; tên Phú

姓名

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️