返回查词 丰富fēngfùHSK4phong phú; dồi dào; nhiều; dư dật (vật chất, kinh nghiệm, tri thức)富裕fùyùHSK6giàu có; dồi dào; sung túc (tài sản)财富cáifùHSK6gia tài; của cải; tài nguyên; giá trị (vật có giá trị)富有fùyǒuHSK5giàu; giàu có; nhiều của cải富翁fùwēngHSK7-9phú ông; người giàu; tỉ phú富婆fù póHSK5phú bà暴富bào fùHSK5phất lên; giàu nhanh富强fùqiángHSK7-9phú cường; giàu mạnh富人fùrénHSK6người giàu; người có tiền富豪fùháoHSK7-9trùm; phú hào; đại gia
富
fù
ㄈㄨˋHSK4adj单字
giàu; sung túc; phú
rich; abundant 参见:丰 富 ;年 富 力强
漢越 phú
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 财产多 (跟''贫、穷''相对)
- 丰富;多
- 姓名
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
giàu; sung túc; phú
财产多 (跟''贫、穷''相对)
现在人民比以前富多了。
xiàn zài rén mín bǐ yǐ qián fù duō le
≈HSK3
Người dân bây giờ đã giàu có hơn rất nhiều so với trước kia.
Now people are much richer than before.
中国有句话叫做“要想富,先修路”,意思是,交通对一个地方经济的发展有很大的影响。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
phong phú; đa dạng; nhiều
丰富;多
义项 ③n≈HSK4
họ Phú; tên Phú
姓名
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️