返回查词 寝室qǐnshìHSK7-9phòng ngủ; buồng ngủ (nhà ngủ tập thể)就寝jiù qǐnHSK7-9đi ngủ; lên giường ngủ侍寝shì qǐnHSK7-9thị tẩm; hầu ngủ; sủng hạnh; lâm hạnh (phục vụ trong chuyện chăn gối với Hoàng đế)陵寝líng qǐnHSK7-9lăng tẩm; lăng寝具qǐn jùHSK7-9chăn màn gối đệm; bộ đồ giường; đồ dùng trên giường (chăn, mùng, chiếu, gối...)安寝ān qǐnHSK7-9ngủ yên; ngủ say寝宫qǐn gōngHSK7-9tẩm cung (phòng ngủ của vua và hoàng hậu)寝食qǐn shíHSK7-9cuộc sống hàng ngày; ăn ngủ内寝nèi qǐnHSK7-9Chỗ nghỉ ngơi thường ngày.
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Khang Tử trú cư nội tẩm; Khổng Tử vấn kì sở tật 康子晝居內寢; 孔子問其所疾 (Khúc lễ Tử Cống vấn 曲禮子貢問) Khang Tử ban ngày ở chỗ nghỉ ngơi; Khổng Tử hỏi ông có bệnh gì. Phòng ngủ của phụ nữ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu kì hậu vi nội tẩm; chu liêm tú mạc; lan xạ hương sung dật phún nhân 又其後為內寢; 朱簾繡幕; 蘭麝香充溢噴人 (Kim hòa thượng 金和尚) Ở phía sau lại có phòng ngủ; rèm đỏ màn thêu xông lan xạ thơm phức. Chỗ ở của vợ cả. Phiếm chỉ nội thất.正寝zhèng qǐnHSK7-9chính tẩm; ngủ đúng giờ; ngủ ngon
寝
qǐn
ㄑㄧㄣˇHSK7-9n, v单字
ngủ
stop; end
漢越 tẩm, xâm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 睡
- 停止;平息
- 卧室
- 帝王的坟墓
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ngủ
睡
大家都已经睡觉了。
Dàjiā dōu yǐjīng shuìjiào le.
≈HSK1
Mọi người đều đã đi ngủ rồi.
Everyone has already gone to sleep.
医生建议我早点睡觉。
Yīshēng jiànyì wǒ zǎo diǎn shuìjiào.
≈HSK4
Bác sĩ khuyên tôi đi ngủ sớm.
The doctor advised me to go to bed early.
义项 ②v≈HSK7-9
dừng; ngừng; chấm dứt
停止;平息
两国决定停战。
Liǎng guó juédìng tíngzhàn.
≈HSK6
Hai nước quyết định ngừng chiến.
The two countries decided to cease fire.
义项 ③n≈HSK7-9
phòng ngủ; buồng ngủ
卧室
义项 ④n≈HSK7-9
mộ vua; lăng tẩm
帝王的坟墓
古代的陵墓让人惊叹。
Gǔdài de língmù ràng rén jīngtàn.
≈HSK6
Lăng mộ cổ đại khiến người ta kinh ngạc.
Ancient mausoleums are awe-inspiring.
义项 ⑤n≈HSK7-9
họ Tẩm
姓
她姓寝。
Tā xìng Qǐn.
≈HSK1
Cô ấy họ Tẩm.
Her surname is Qin.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️