WinHSK

内寝

HSK7-9n
0 · Lv.1
nèiqǐn

Chỗ nghỉ ngơi thường ngày. ◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Khang Tử trú cư nội tẩm; Khổng Tử vấn kì sở tật 康子晝居內寢; 孔子問其所疾 (Khúc lễ Tử Cống vấn 曲禮子貢問) Khang Tử ban ngày ở chỗ nghỉ ngơi; Khổng Tử hỏi ông có bệnh gì. Phòng ngủ của phụ nữ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu kì hậu vi nội tẩm; chu liêm tú mạc; lan xạ hương sung dật phún nhân 又其後為內寢; 朱簾繡幕; 蘭麝香充溢噴人 (Kim hòa thượng 金和尚) Ở phía sau lại có phòng ngủ; rèm đỏ màn thêu xông lan xạ thơm phức. Chỗ ở của vợ cả. Phiếm chỉ nội thất.

漢越

字解构

Phân tích chữ

认识每个字,再去看它们组成的词 →

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan