phong; ban (tước vị)
confer (a title) upon 参见: 封 地; 封 妻荫子 封 为宰相 be appointed as First Minister 封 为伯爵 make sb an earl
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古时帝王把爵位 (有时连土地) 或称号赐给臣子
- 严密盖住、关住或糊住,使不透气或不露出
- 冲压(火)
- 禁止或限制(通行、活动、联系等)
- 堆土为界
- (封儿) 封起来或用来封东西的纸包或纸袋
- 田界;疆界
- 姓
- 量词,用来封起来的东西
义项
Nghĩaphong; ban (tước vị)
古时帝王把爵位 (有时连土地) 或称号赐给臣子
稍等一下,我发完这封电子邮件就给你找。
这家互联网公司还不错,你没发一封求职信试试?
đóng kín; bịt kín; dán kín; ủ kín
严密盖住、关住或糊住,使不透气或不露出
他把瓶子封好了。
tā bǎ píng zi fēng hǎo le
Anh ấy đã bịt kín chai rồi.
He sealed the bottle well.
她把门封上了。
tā bǎ mén fēng shàng le
Cô ấy đã đóng kín cửa lại.
She sealed the door.
dập (lửa)
冲压(火)
赶紧过来把火封住。
gǎn jǐn guò lái bǎ huǒ fēng zhù
Mau tới đây dập lửa.
Come quickly and seal the fire.
cấm; chặn; niêm phong; phong tỏa
禁止或限制(通行、活动、联系等)
đắp; đắp đất
堆土为界
他们用土把园子封了。
tā men yòng tǔ bǎ yuán zi fēng le
Họ đã đắp đất bao quanh khu vườn.
They sealed the garden with soil.
bìa; bao bì; phong bì; giấy gói
(封儿) 封起来或用来封东西的纸包或纸袋
ranh giới; biên giới
田界;疆界
họ Phong
姓
bức; lá; phong; thẻ (hương)
量词,用来封起来的东西
Tình huống & hội thoại
你那儿有大一点儿的信封吗?这个太小…HSK4
这家互联网公司还不错,你没发一封求…HSK4
梁女士,您曾评价自己是“九流的作家…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️