返回查词 射击shèjīHSK6bắn; bắn súng; xạ kích辐射fúshèHSK7-9tỏa ra; lan tỏa反射fǎnshèHSK7-9phản xạ照射zhàoshèHSK7-9chiếu; rọi; soi; chiếu rọi; rọi soi注射zhùshèHSK7-9tiêm; chích; tiêm thuốc; chích thuốc射箭shèjiànHSK6bắn tên发射fāshèHSK7-9bắn; phát; phóng (tên lửa, sóng điện...)射门shèménHSK6sút bóng; sút gôn; sút vào khung thành折射zhéshèHSK7-9khúc xạ; phản xạ投射tóushèHSK7-9ném; phóng; quăng
射
shè
ㄕㄜˋHSK6v单字
bắn; sút; đá
give forth; send out; emit 参见: 射 线;辐 射 ;照 射
漢越 xạ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用推力或弹力送出 (箭、子弹、足球等)
- 液体受到压力通过小孔迅速挤出
- 放出 (光、热、电波等)
- 有所指
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
bắn; sút; đá
用推力或弹力送出 (箭、子弹、足球等)
他射出了一支箭。
Tā shè chū le yī zhī jiàn.
≈HSK4
Anh ấy bắn ra một mũi tên.
He shot an arrow.
这一发现可应用于农业生产上:在红光照射下,小麦发育快,成熟早,辣椒生长快,结果多;在紫光照射下,西红柿能多产40%以上。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
phụt; tiêm; xịt; phun
液体受到压力通过小孔迅速挤出
义项 ③v≈HSK6
phát ra; chiếu rọi; soi; tỏa (ánh sáng; nhiệt lượng ...)
放出 (光、热、电波等)
义项 ④v≈HSK6
ám chỉ; bóng gió; hàm chỉ; nói bóng nói gió; chỉ tới
有所指
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️