返回查词 大尉dà wèiHSK1đại uý校尉xiào wèiHSK1giáo úy中尉zhōng wèiHSK1trung úy (quân hàm, thấp hơn thượng úy, cao hơn thiếu úy.); quan hai; trung uý上尉shàng wèiHSK1thượng uý少尉shào wèiHSK1thiếu uý; quan một都尉dōu wèiHSK1Đô úy太尉tài wèiHSK1thái uý (chức quan thời xưa, quản lý về quân sự)廷尉tíng wèiHSK1Đình úy吊尉diào wèiHSK1chia buồn尉官wèi guānHSK1sĩ quan cấp uý
尉
wèi
ㄨㄟˋHSK1n单字
quan uý; thái úy (thời xưa)
official title in ancient China 参见:太 尉
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尉迟
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
họ Uất Trì
尉迟
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️