返回查词 尊重zūnzhòngHSK4tôn kính; tôn trọng尊敬zūnjìngHSK5tôn kính; kính trọng尊严zūnyánHSK7-9danh dự; nhân phẩm; phẩm giá自尊zìzūnHSK7-9tự tôn; tự trọng尊称zūnchēnɡHSK5gọi; tôn; tôn xưng (gọi tôn kính)尊贵zūnguìHSK7-9cao quý; tôn quý尊卑zūn bēiHSK7-9tôn ti; thứ bậc xã hội; xã hội phân cấp至尊zhì zūnHSK4tôn quý; cao quý尊荣zūn róngHSK5tôn vinh (tôn quý và tự hào)尊崇zūn chóngHSK6tôn sùng; kính trọng; sùng bái; tôn chuộng
尊
zūn
ㄗㄨㄣHSK4adj, measure, n, v单字
tôn; cao quý (địa vị cao, thứ bậc trên)
statues of arhats [used for guns]
漢越 tôn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 地位或辈分高;高贵
- 敬词,用于称跟对方有关的人或事物
- 敬重; 尊崇
- 古代盛酒的礼器;泛指盛酒的器皿。这个意义也写作“樽”
- 用于神佛塑像、炮
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
tôn; cao quý (địa vị cao, thứ bậc trên)
地位或辈分高;高贵
他是我尊敬的人。
Tā shì wǒ zūnjìng de rén.
≈HSK4
Ông ấy là người tôi kính trọng.
He is a person I respect.
正在建设中的“中国尊”是位于北京市中央商务区的一幢超高层建筑,因其形似中国古代酒器“樽”而得名。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
tôn; quý (gọi sự vật hoặc người có liên quan đến người đối diện)
敬词,用于称跟对方有关的人或事物
请问尊姓大名?
Qǐngwèn zūn xìng dà míng?
≈HSK5
Xin hỏi quý danh là gì?
May I ask your name?
义项 ③v≈HSK4
kính trọng; tôn trọng; tôn sùng; tôn kính
敬重; 尊崇
我们尊重他的意见。
Wǒmen zūnzhòng tā de yìjiàn.
≈HSK4
Chúng tôi tôn trọng ý kiến của anh ấy.
We respect his opinion.
义项 ④n≈HSK4
chung rượu
古代盛酒的礼器;泛指盛酒的器皿。这个意义也写作“樽”
义项 ⑤measure≈HSK4
pho; khẩu; cỗ (tượng Thần Phật, pháo)
用于神佛塑像、炮
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️