WinHSK
返回查词
yóu
ㄧㄡˊ
HSK4adj, adv, n, v单字

nổi bật; ưu tú; tốt nhất

lay the blame on; impute to; have a grudge against 参见:怨天 尤 人

漢越 vưu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 特异的;突出的
  2. 更;尤其
  3. 过失
  4. 怨恨;归咎

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

nổi bật; ưu tú; tốt nhất

特异的;突出的

从众人中选出优秀的人很难。

Cóng zhòngrén zhōng xuǎnchū yōuxiù de rén hěn nán.

HSK4

Thật khó để chọn ra người ưu tú từ đám đông.

It is difficult to select outstanding people from the crowd.

我们要努力选拔优秀的人。

Wǒmen yào nǔlì xuǎnbá yōuxiù de rén.

HSK5

Chúng ta phải cố gắng chọn ra những người ưu tú.

We must strive to select excellent people.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

càng; quá; rất; đặc biệt

更;尤其

他们尤其喜爱古典音乐。

Tāmen yóuqí xǐ'ài gǔdiǎn yīnyuè.

HSK4

Họ đặc biệt yêu nhạc cổ điển.

They especially love classical music.

义项 nHSK4

sai; sai lầm; lầm lỗi

过失

义项 nHSK4

họ Vưu

义项 vHSK4

oán trách; đổ lỗi

怨恨;归咎

他总是埋怨父母太偏心。

Tā zǒngshì mányuàn fùmǔ tài piānxīn.

HSK5

Anh ấy luôn trách ba mẹ quá thiên vị.

He always complains that his parents are too partial.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️