nổi bật; ưu tú; tốt nhất
lay the blame on; impute to; have a grudge against 参见:怨天 尤 人
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 特异的;突出的
- 更;尤其
- 过失
- 姓
- 怨恨;归咎
义项
Nghĩanổi bật; ưu tú; tốt nhất
特异的;突出的
从众人中选出优秀的人很难。
Cóng zhòngrén zhōng xuǎnchū yōuxiù de rén hěn nán.
Thật khó để chọn ra người ưu tú từ đám đông.
It is difficult to select outstanding people from the crowd.
我们要努力选拔优秀的人。
Wǒmen yào nǔlì xuǎnbá yōuxiù de rén.
Chúng ta phải cố gắng chọn ra những người ưu tú.
We must strive to select excellent people.
càng; quá; rất; đặc biệt
更;尤其
他们尤其喜爱古典音乐。
Tāmen yóuqí xǐ'ài gǔdiǎn yīnyuè.
Họ đặc biệt yêu nhạc cổ điển.
They especially love classical music.
sai; sai lầm; lầm lỗi
过失
họ Vưu
姓
oán trách; đổ lỗi
怨恨;归咎
他总是埋怨父母太偏心。
Tā zǒngshì mányuàn fùmǔ tài piānxīn.
Anh ấy luôn trách ba mẹ quá thiên vị.
He always complains that his parents are too partial.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️