WinHSK
返回查词
ㄋㄧˊ
HSK1n单字

ni cô; sư cô; ni

Aini [a term of address used by some of the Hanis(哈尼族)for themselves]

漢越 ni

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 尼姑

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

ni cô; sư cô; ni

尼姑

尼姑在寺庙里修行。

Nígū zài sìmiào lǐ xiūxíng.

HSK6

Ni cô đang tu hành trong chùa.

The nun is practicing Buddhism in the temple.

这位尼姑很慈祥。

Zhè wèi nígū hěn cíxiáng.

HSK6

Ni cô này rất từ bi.

This nun is very kind.

蔡戈尼效应又叫蔡戈尼克记忆效应,是指人们对尚未处理完的事情比已处理完的事情印象更加深刻。

HSK6

1927年,心理学家蔡戈尼做了一个实验,他将受试者分为甲、乙两组,让他们同时演算相同的数学题。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️