返回查词 印尼yìn níHSK1indonesia尼龙nílónɡHSK7-9ni-lông尼玛ní mǎHSK1mẹ nó; mẹ mày (chửi thề)悉尼xī níHSK1Sydney (thành phố lớn của Úc)纳尼nà níHSK1Nani (cái gì)尼姑níɡūHSK1ni cô; sư cô; sư nữ; bà vãi; sư ni; vãi; ni sư仲尼zhòng níHSK1Trung Ni (tên tự của Khổng Tử)哈尼hā níHSK1Tộc người Hani索尼suǒ níHSK1Sony; công ty điện tử nổi tiếng尼克ní kèHSK1nick
尼
ní
ㄋㄧˊHSK1n单字
ni cô; sư cô; ni
Aini [a term of address used by some of the Hanis(哈尼族)for themselves]
漢越 ni
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尼姑
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
ni cô; sư cô; ni
尼姑
尼姑在寺庙里修行。
Nígū zài sìmiào lǐ xiūxíng.
≈HSK6
Ni cô đang tu hành trong chùa.
The nun is practicing Buddhism in the temple.
这位尼姑很慈祥。
Zhè wèi nígū hěn cíxiáng.
≈HSK6
Ni cô này rất từ bi.
This nun is very kind.
蔡戈尼效应又叫蔡戈尼克记忆效应,是指人们对尚未处理完的事情比已处理完的事情印象更加深刻。
≈HSK6
1927年,心理学家蔡戈尼做了一个实验,他将受试者分为甲、乙两组,让他们同时演算相同的数学题。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️