返回查词 尾巴wěibaHSK5đuôi; cái đuôi (chim, cá, sâu bọ, thú...)结尾jiéwěiHSK6phần cuối; phần kết; cuối bài; giai đoạn cuối; lời nói cuối; hành động cuối cùng; giai đoạn kết thúc尾牙wěi yáHSK5tất niên công ty; tất niên cuối năm; tiệc cuối năm; year end party尾气wěiqìHSK7-9khói xe; khói thải; khí thải尾数wěi shùHSK5số đuôi; số lẻ (số sau dấu phẩy)尾声wěishēngHSK7-9vĩ thanh; khúc hát cuối cùng; điệu kèn kết thúc vở kịch hát; khúc nhạc dạo cuối cùng trong một bài nhạc cỡ lớn收尾shōu wěiHSK5làm phần cuối; kết thúc công việc; hoàn tất công việc末尾mòwěiHSK5phần cuối; cuối cùng; cuối尾款wěi kuǎnHSK5khoản tiền còn lại; số tiền chưa thanh toán hết阑尾lán wěiHSK5ruột thừa
尾
wěi
ㄨㄟˇHSK5n单字
đuôi; cái đuôi
漢越 vĩ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 特指马尾上的毛
- 特指蟋蟀等尾部的针状物
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
lông đuôi ngựa
特指马尾上的毛
她收集马尾上的毛。
Tā shōují mǎwěi shàng de máo.
≈HSK4
Cô ấy thu thập lông đuôi ngựa.
She collects hair from a horse's tail.
马尾的毛用来做刷子。
Mǎwěi de máo yòng lái zuò shuāzi.
≈HSK4
Lông đuôi ngựa dùng để làm cọ.
Horse tail hair is used to make brushes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
vật hình kim; vật nhọn (đuôi dế)
特指蟋蟀等尾部的针状物
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️