返回查词 屁股pìguHSK7-9mông; đít; phần đít; phần mông; mông đít放屁fàng pìHSK7-9đánh rắm; xì hơi; vãi rắm狗屁gǒu pìHSK7-9vớ vẫn; tào lao; nhảm nhí; đồ vứt đi; đồ bỏ đi; đồ vô dụng; đồ vô tích sự臭屁chòu pìHSK7-9đánh rắm屁事pì shìHSK7-9chuyện tầm phào; chuyện vặt vãnh; chuyện chẳng đáng kể屁话pì huàHSK7-9lời vớ vẩn; nói linh tinh; lời nhảm nhí; lời nói bậy马屁mǎ pìHSK7-9liếm ủng屁屁pì pìHSK7-9(ngôn ngữ trẻ em) mông嗝屁gé pìHSK7-9Đi rồi (chết; qua đời) (tiếng Đài Loan cách nói gián tiếp một người nào đó đã qua đời); chết; xong đời屁眼pì yǎnHSK7-9Hậu môn (cách nói thô tục)
屁
pì
ㄆㄧˋHSK7-9n单字
rắm; trung tiện (đánh rắm)
漢越 thi, thí, tí
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由肛门排出的臭气
- 意思和“什么”一样;指任何东西;多用于否定和批评
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
rắm; trung tiện (đánh rắm)
由肛门排出的臭气
他总是在会议上放屁。
Tā zǒngshì zài huìyì shàng fàngpì.
≈HSK4
Anh ấy lúc nào cũng đánh rắm trong cuộc họp.
He always farts in meetings.
你别说废话了。
Nǐ bié shuō fèihuà le.
≈HSK4
Anh đừng nói nhảm nữa.
Stop talking nonsense.
义项 ②n≈HSK7-9
gì; cái gì
意思和“什么”一样;指任何东西;多用于否定和批评
你根本就不懂。
Nǐ gēnběn jiù bù dǒng.
≈HSK3
Bạn chẳng hiểu gì cả.
You don't understand anything at all.
她根本什么都不懂。
Tā gēnběn shénme dōu bù dǒng.
≈HSK3
Cô ấy chẳng hiểu cái gì cả.
She doesn't understand anything at all.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️