返回查词 山峦shānluánHSK1dãy núi峰峦fēnɡluánHSK1núi non; đỉnh núi và dãy núi层峦céng luánHSK1núi non trùng điệp; núi non trập trùng冈峦gāng luánHSK1núi đồi trùng điệp; núi non trùng điệp峦嶂luán zhàngHSK1núi cao sừng sững翠峦cuì luánHSK1Khu Thúy Loan重峦叠嶂chóng luán dié zhàngHSK1núi non chồng chập层峦叠嶂céng luán dié zhàngHSK7-9Núi non tầng lớp, chồng chất层峦叠翠céng luán dié cuìHSK7-9núi non trùng điệp
峦
luán
ㄌㄨㄢˊHSK1n单字
núi; đỉnh núi (thường chỉ liền một dãy)
low but pointed hill; peak 参见:层 峦 叠嶂; 峰 峦 ; 山 峦
漢越 loan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 山 (多指连绵的)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
núi; đỉnh núi (thường chỉ liền một dãy)
山 (多指连绵的)
山林里住着野生动物。
shān lín lǐ zhù zhe yě shēng dòng wù.
≈HSK4
Trong rừng núi có nhiều động vật hoang dã.
Wild animals live in the mountains and forests.
山峦上覆盖着白雪。
shānluán shàng fùgài zhe báixuě.
≈HSK5
Đỉnh núi phủ đầy tuyết trắng.
The mountain ridges are covered with white snow.
山峦下有一个美丽的湖泊。
Shānluán xià yǒu yī gè měilì de húpō.
≈HSK6
Dưới dãy núi có một hồ nước đẹp.
There is a beautiful lake at the foot of the mountains.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️