WinHSK
返回查词
luán
ㄌㄨㄢˊ
HSK1n单字

núi; đỉnh núi (thường chỉ liền một dãy)

low but pointed hill; peak 参见:层 峦 叠嶂; 峰 峦 ; 山 峦

漢越 loan

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 山 (多指连绵的)

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

núi; đỉnh núi (thường chỉ liền một dãy)

山 (多指连绵的)

山林里住着野生动物。

shān lín lǐ zhù zhe yě shēng dòng wù.

HSK4

Trong rừng núi có nhiều động vật hoang dã.

Wild animals live in the mountains and forests.

山峦上覆盖着白雪。

shānluán shàng fùgài zhe báixuě.

HSK5

Đỉnh núi phủ đầy tuyết trắng.

The mountain ridges are covered with white snow.

山峦下有一个美丽的湖泊。

Shānluán xià yǒu yī gè měilì de húpō.

HSK6

Dưới dãy núi có một hồ nước đẹp.

There is a beautiful lake at the foot of the mountains.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️