返回查词 崩溃bēngkuìHSK7-9suy sụp; tan vỡ; sụp đổ崩塌bēng tāHSK7-9đổ nát; sụp đổ; làm sập; suy sụp驾崩jià bēngHSK7-9băng hà; thăng hà; băng giá崩盘bēng pánHSK7-9(tài chính) sụp đổ崩坏bēng huàiHSK7-9tan vỡ; sụp đổ; huỷ hoại; đổ nát雪崩xuě bēngHSK7-9tuyết lở; tuyết sạt (hiện tượng một khối tuyết lớn bị sạt từ trên núi cao xuống)崩毁bēng huǐHSK7-9đổ; sập; đổ sập; sụp đổ崩裂bēng lièHSK7-9nổ tung; nổ tung toé; văng tung toé; nứt toác山崩shān bēngHSK7-9núi lở; tuyết lở崩缺bēng quēHSK7-9mẻ; sụp đổ; thiếu hụt
崩
bēng
ㄅㄥHSK7-9n, v单字
lở; sạt; sụp; đổ sập; sụp đổ
漢越 băng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 倒塌;崩裂
- 破裂
- 毁坏;垮掉
- 爆裂或弹(tán)射的东西击中(人或物)
- 网络崩溃
- 枪毙
- 君主时代称帝王死
- 崩症,一种妇女病
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
lở; sạt; sụp; đổ sập; sụp đổ
倒塌;崩裂
古建筑在暴风中崩塌了。
Gǔ jiànzhù zài bàofēng zhōng bēngtā le.
≈HSK6
Công trình cổ bị sụp đổ trong cơn bão.
The ancient building collapsed in the storm.
土墙突然崩裂。
tǔ qiáng tūrán bēngliè.
≈HSK6
Bức tường đất đột nhiên nứt toác.
The earthen wall suddenly cracked.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
sứt; mẻ; vỡ; hỏng; bung; rách; tan vỡ
破裂
冰层崩裂了。
bīng céng bēng liè le.
≈HSK6
Tảng băng vỡ ra.
The ice layer cracked and broke apart.
义项 ③v≈HSK7-9
phá
毁坏;垮掉
义项 ④v≈HSK7-9
văng; bắn phải; nổ phải
爆裂或弹(tán)射的东西击中(人或物)
义项 ⑤v≈HSK7-9
bị treo; sập mạng
网络崩溃
义项 6v≈HSK7-9
bắn chết; bắn bỏ
枪毙
义项 7v≈HSK7-9
băng hà (vua chết)
君主时代称帝王死
义项 8n≈HSK7-9
băng huyết
崩症,一种妇女病
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️