xe buýt; xe khách
eastern part of Sichuan Province and Chongqing
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 巴士(公共汽车)的简称
- 粘在别的东西上的东西
- 周朝国名,在今四川东部
- 指四川东部和重庆一带
- 姓
- 盼望;期待
- 粘住
- 紧贴着
- 靠近;贴近;挨着
- 干裂;张开
- 大气的压强单位,一巴等于每一平方厘米的面积上受到一百万达因作用力的压强。
- 表示尖端,末端,尾部等的复合词的一部分
义项
Nghĩaxe buýt; xe khách
巴士(公共汽车)的简称
“好了,巴依,我的朋友闻了一下你饭菜的香味,你也听了一下我的钱的响声。
”巴依以为阿凡提要给他口袋里的钱,连忙说:“是钱,是钱在响。
miếng cháy; vết bám
粘在别的东西上的东西
Ba (Tên một nước thời Chu, nay thuộc phía Đông tỉnh Tứ Xuyên)
周朝国名,在今四川东部
Miền Đông tỉnh Tứ Xuyên và Trùng Khánh
指四川东部和重庆一带
họ Ba
姓
trông mong; mong; mong đợi; mong chờ; ngóng trông; háo hức
盼望;期待
我巴不得放假。
Wǒ bābude fàngjià.
Tôi mong chờ được nghỉ phép.
I can't wait for the holiday.
dính vào; bén vào
粘住
bám vào; leo lên
紧贴着
gần; gần kề; khít; sát
靠近;贴近;挨着
nứt; mở to; giương (mắt); mở rộng
干裂;张开
天气干燥,桌子都裂了缝。
Tiānqì gānzào, zhuōzi dōu liè le fèng.
Trời hanh khô, mặt bàn nứt nẻ cả rồi.
The weather is dry, and the table has cracked.
bar (Đơn vị đo áp suất khí quyển)
大气的压强单位,一巴等于每一平方厘米的面积上受到一百万达因作用力的压强。
đầu; cuối; đuôi
表示尖端,末端,尾部等的复合词的一部分
小狗摇着尾巴。
xiǎo gǒu yáo zhe wěiba.
Con chó nhỏ quẫy đuôi.
The little dog is wagging its tail.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️