返回查词 皇帝huángdìHSK6vua; hoàng đế; nhà vua上帝ShànɡdìHSK6thượng đế; thiên đế炎帝yán dìHSK6Thần Nông; Viêm Đế帝国dìguóHSK7-9đế quốc帝王dìwánɡHSK6đế vương; vua chúa; bậc đế vương; Long黄帝HuánɡdìHSK6hoàng đế帝都dì dūHSK6đế đô影帝yǐng dìHSK6vua điện ảnh; diễn viên chính; ngôi sao điện ảnh天帝tiān dìHSK6thượng đế玉帝yù dìHSK6Ngọc Hoàng
帝
dì
ㄉㄧˋHSK6n单字
đế; trời
imperialism
漢越 đế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 神话传说或宗教中指创造和主宰宇宙的最高天神
- 君主
- 帝国主义的简称
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
đế; trời
神话传说或宗教中指创造和主宰宇宙的最高天神
上帝是很重要的。
Shàngdì shì hěn zhòngyào de.
≈HSK3
Chúa Trời rất quan trọng.
God is very important.
在政治上失败的他,却在词坛上留下了许多不朽的篇章,被称为“千古词帝”。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
vua; vua chúa; hoàng đế
君主
中国历史上有许多皇帝。
Zhōngguó lìshǐ shàng yǒu xǔduō huángdì
≈HSK4
Lịch sử Trung Quốc có nhiều hoàng đế.
There were many emperors in Chinese history.
这位皇帝很有权力。
Zhè wèi huángdì hěn yǒu quánlì.
≈HSK5
Vị hoàng đế này rất có quyền lực.
This emperor has a lot of power.
义项 ③n≈HSK6
đế quốc; chủ nghĩa đế quốc
帝国主义的简称
义项 ④n≈HSK6
họ Đế
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️