返回查词 幼稚yòuzhìHSK7-9ấu trĩ; trẻ con幼儿yòu'érHSK5trẻ nhỏ; trẻ em; trẻ sơ sinh; con trẻ幼年yòuniánHSK5tuổi thơ; thời thơ ấu (chỉ thời kỳ khoảng ba đến mười tuổi)年幼nián yòuHSK5trẻ tuổi; tuổi nhỏ幼小yòuxiǎoHSK5nhỏ; còn nhỏ; thơ ấu; trẻ thơ; vị thành niên (chưa đủ tuổi trưởng thành)幼崽yòu zǎiHSK5Con non, con nhỏ của động vật幼苗yòumiáoHSK7-9cây non; mầm non幼子yòu zǐHSK5con út; con thơ长幼cháng yòuHSK5lớn hơn và trẻ hơn自幼zì yòuHSK5từ nhỏ
幼
yòu
ㄧㄡˋHSK5adj, n单字
tuổi nhỏ; vị thành niên
漢越 ấu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (年纪) 小;未长成
- 小孩儿
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
tuổi nhỏ; vị thành niên
(年纪) 小;未长成
幼年时我常去公园。
Yòunián shí wǒ cháng qù gōngyuán.
≈HSK4
Hồi nhỏ tôi thường đi công viên.
When I was a child, I often went to the park.
幼苗需要阳光和水。
yòumiáo xūyào yángguāng hé shuǐ
≈HSK5
Cây non cần ánh sáng mặt trời và nước.
Seedlings need sunlight and water.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
trẻ em; trẻ con
小孩儿
男女老幼都喜欢吃这种面包。
Nán nǚ lǎo yòu dōu xǐhuān chī zhè zhǒng miànbāo.
≈HSK3
Già trẻ gái trai đều thích ăn loại bánh mì này.
Men, women, old, and young all like to eat this kind of bread.
节日里,人们扶老携幼出游。
jiérì lǐ, rénmen fú lǎo xié yòu chūyóu
≈HSK6
Trong ngày lễ, mọi người dìu già dắt trẻ đi du lịch.
During festivals, people go out with the elderly and children.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️