WinHSK
返回查词
yòu
ㄧㄡˋ
HSK5adj, n单字

tuổi nhỏ; vị thành niên

漢越 ấu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (年纪) 小;未长成
  2. 小孩儿

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

tuổi nhỏ; vị thành niên

(年纪) 小;未长成

幼年时我常去公园。

Yòunián shí wǒ cháng qù gōngyuán.

HSK4

Hồi nhỏ tôi thường đi công viên.

When I was a child, I often went to the park.

幼苗需要阳光和水。

yòumiáo xūyào yángguāng hé shuǐ

HSK5

Cây non cần ánh sáng mặt trời và nước.

Seedlings need sunlight and water.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

trẻ em; trẻ con

小孩儿

男女老幼都喜欢吃这种面包。

Nán nǚ lǎo yòu dōu xǐhuān chī zhè zhǒng miànbāo.

HSK3

Già trẻ gái trai đều thích ăn loại bánh mì này.

Men, women, old, and young all like to eat this kind of bread.

节日里,人们扶老携幼出游。

jiérì lǐ, rénmen fú lǎo xié yòu chūyóu

HSK6

Trong ngày lễ, mọi người dìu già dắt trẻ đi du lịch.

During festivals, people go out with the elderly and children.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️