返回查词 廉价liánjiàHSK7-9giá rẻ; hạ giá; rẻ mạt; rẻ rúng; rẻ tiền低廉dīliánHSK7-9rẻ; giá thấp; giá hạ; giá hời; giá cả phải chăng廉洁liánjiéHSK7-9liêm khiết; trong sạch廉耻lián chǐHSK7-9liêm sỉ廉颇lián pōHSK7-9Liêm Pha (tướng quân thời Chiến Quốc)威廉wēi liánHSK7-9william清廉qīng liánHSK7-9thanh liêm; thanh bạch liêm khiết孝廉xiào liánHSK7-9ứng viên văn bằng hai thành công廉政liánzhènɡHSK7-9trong sạch hoá bộ máy chính trị廉正liánzhèngHSK7-9liêm chính; liêm khiết chính trực; trong sạch ngay thẳng; liêm trực
廉
lián
ㄌㄧㄢˊHSK7-9adj, n单字
liêm khiết; liêm chính; trong sạch
cheap; low-priced; inexpensive 参见: 廉 价; 低 廉 ; 价 廉 物美
漢越 liêm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 廉洁
- 价钱低;便宜
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
liêm khiết; liêm chính; trong sạch
廉洁
他是一位廉洁的官员。
Tā shì yī wèi liánjié de guānyuán.
≈HSK6
Anh ấy là một quan chức liêm khiết.
He is an honest and clean official.
廉正的品质是他的优点。
Liánzhèng de pǐnzhì shì tā de yōudiǎn.
≈HSK6
Phẩm chất liêm chính là điểm mạnh của anh ấy.
Integrity is his strength.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
rẻ; thấp (giá)
价钱低;便宜
我喜欢买便宜的东西。
Wǒ xǐhuān mǎi piányi de dōngxi.
≈HSK3
Tôi thích mua những thứ rẻ.
I like to buy cheap things.
我们提供价格低廉的服务。
Wǒmen tígōng jiàgé dīlián de fúwù.
≈HSK5
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giá rẻ.
We provide services at low prices.
义项 ③n≈HSK7-9
họ Liêm
姓
我有一个朋友姓廉。
Wǒ yǒu yí ge péngyou xìng Lián.
≈HSK1
Tôi có một người bạn họ Liêm.
I have a friend whose surname is Lian.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️