返回查词 走廊zǒulángHSK6hành lang画廊huàlánɡHSK6hành lang có tranh màu发廊fàlángHSK6tiệm làm tóc (thường chỉ tiệm nhỏ)长廊cháng lángHSK6hành lang游廊yóu lángHSK6hành lang (nối hai hay nhiều toà nhà độc lập.)廊坊láng fāngHSK7-9Lãng Phong回廊huí lángHSK6hành lang gấp khúc; hành lang uốn khúc; hành lang lượn vòng quanh门廊mén lángHSK6hành lang trước cửa (trong kiến trúc)柱廊zhù lángHSK7-9hàng cột; dãy cột廊檐láng yánHSK7-9mái nhà cong; mái hiên hành lang (mái che của hành lang, che mưa nắng cho người đi lại)
廊
láng
ㄌㄤˊHSK6n单字
hành lang
saloon 参见:发 廊 ;画 廊
漢越 lang
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 廊子; 屋檐下的过道或独立的有顶的过道
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
hành lang
廊子; 屋檐下的过道或独立的有顶的过道
酒店走廊非常安静。
Jiǔdiàn zǒuláng fēicháng ānjìng.
≈HSK4
Hành lang khách sạn rất yên tĩnh.
The hotel corridor is very quiet.
长廊两边挂满了灯笼。
Chángláng liǎng biān guà mǎn le dēnglóng.
≈HSK5
Hai bên hành lang dài treo đầy đèn lồng.
Both sides of the long corridor are hung with lanterns.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️