WinHSK
返回查词
yán
ㄧㄢˊ
HSK5v单字

kéo dài; mở rộng; lan rộng; vươn dài

postpone; delay 参见: 延 期;顺 延 ;拖 延

漢越 diên

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 延长
  2. (时间) 向后推迟
  3. 聘请 (教师、顾问等)

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

kéo dài; mở rộng; lan rộng; vươn dài

延长

山脉绵延不绝,非常壮观。

Shānmài miányán bù jué, fēicháng zhuàngguān.

HSK6

Dãy núi kéo dài không dứt rất đồ sộ.

The mountain range stretches endlessly, very spectacular.

沈括笔下的延州石油就是如今中国著名的长庆油田,是中国重要的能源基地。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

hoãn; trì hoãn; kéo dài (thời gian)

(时间) 向后推迟

会议延期到下周。

Huìyì yánqī dào xià zhōu.

HSK5

Cuộc họp hoãn đến tuần sau.

The meeting has been postponed to next week.

义项 vHSK5

mời; thỉnh (giáo viên, cố vấn)

聘请 (教师、顾问等)

他决定请老师来教孩子。

Tā juédìng qǐng lǎoshī lái jiāo háizi.

HSK3

Anh ấy quyết định mời giáo viên dạy trẻ.

He decided to hire a teacher to teach the children.

他生病后立刻请医生来治疗。

Tā shēngbìng hòu lìkè qǐng yīshēng lái zhìliáo.

HSK4

Sau khi bị bệnh, anh ấy mời bác sĩ đến chữa trị ngay.

After falling ill, he immediately called a doctor for treatment.

义项 nHSK5

họ Diên

延同学已经获得了奖学金。

Yán tóngxué yǐjīng huòdé le jiǎngxuéjīn.

HSK5

Bạn Diên đã giành được học bổng.

Student Yan has already obtained a scholarship.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️