kéo dài; mở rộng; lan rộng; vươn dài
postpone; delay 参见: 延 期;顺 延 ;拖 延
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 延长
- (时间) 向后推迟
- 聘请 (教师、顾问等)
- 姓
义项
Nghĩakéo dài; mở rộng; lan rộng; vươn dài
延长
山脉绵延不绝,非常壮观。
Shānmài miányán bù jué, fēicháng zhuàngguān.
Dãy núi kéo dài không dứt rất đồ sộ.
The mountain range stretches endlessly, very spectacular.
沈括笔下的延州石油就是如今中国著名的长庆油田,是中国重要的能源基地。
hoãn; trì hoãn; kéo dài (thời gian)
(时间) 向后推迟
会议延期到下周。
Huìyì yánqī dào xià zhōu.
Cuộc họp hoãn đến tuần sau.
The meeting has been postponed to next week.
mời; thỉnh (giáo viên, cố vấn)
聘请 (教师、顾问等)
他决定请老师来教孩子。
Tā juédìng qǐng lǎoshī lái jiāo háizi.
Anh ấy quyết định mời giáo viên dạy trẻ.
He decided to hire a teacher to teach the children.
他生病后立刻请医生来治疗。
Tā shēngbìng hòu lìkè qǐng yīshēng lái zhìliáo.
Sau khi bị bệnh, anh ấy mời bác sĩ đến chữa trị ngay.
After falling ill, he immediately called a doctor for treatment.
họ Diên
姓
延同学已经获得了奖学金。
Yán tóngxué yǐjīng huòdé le jiǎngxuéjīn.
Bạn Diên đã giành được học bổng.
Student Yan has already obtained a scholarship.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️