返回查词 弟弟dìdiHSK1em trai兄弟xiōngdìHSK4em trai (khẩu ngữ)徒弟túdìHSK6đệ tử; đồ đệ; học trò表弟biǎo dìHSK2em họ; biểu đệ; em trai họ (em trai con cô, dì hoặc cậu)弟妹dìmèiHSK1em; em trai và em gái弟子dìzǐHSK7-9đồ đệ; học sinh; đệ tử弟媳dì xíHSK6em dâu; vợ em trai堂弟táng dìHSK4em họ子弟zǐdìHSK7-9con cháu; con em; con nhà小弟xiǎo dìHSK1em trai nhỏ; tiểu đệ; em út
弟
dì
ㄉㄧˋHSK1n单字
em trai
漢越 đệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 弟弟(如 弟弟)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
em trai
他是我的表弟。
tā shì wǒ de biǎo dì
≈HSK3
Cậu ấy là em trai họ của tôi.
He is my cousin (younger, maternal side).
你和你弟太像了,我差点儿认错人。
≈HSK3
我这里有些小礼物。
wǒ zhè lǐ yǒu xiē xiǎo lǐ wù
≈HSK3
Đệ có chút quà nhỏ tặng anh.
I have some small gifts here.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员Tình huống & hội thoại
这是你男朋友?长得真帅,个子也高。HSK4
男:这是你男朋友?长得真帅,个子也高。
女:这是我弟,他确实挺高,一米九。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️