WinHSK
返回查词
guī
ㄍㄨㄟ
HSK6v, prep单字

trở về; về

division on the abacus with a one-digit divisor 参见:九 归

漢越 qui

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 回到本来的地方
  2. 趋向或集中于一个地方
  3. 属于 (谁所有)
  4. 用在相同的动词之间,表示动作并未引起相应的结果
  5. 依附
  6. 引起负责某事的人;由
  7. 珠算中指一位除数的除法

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

trở về; về

回到本来的地方

早出晚归。

Zǎo chū wǎn guī.

HSK4

Sớm đi tối về.

Go out early and come back late.

无家可归。

Wú jiā kě guī.

HSK5

Không nhà để về.

Homeless.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

quy; quy về (một mối); dồn vào

趋向或集中于一个地方

千条河流归大海。

Qiān tiáo héliú guī dàhǎi.

HSK4

Trăm sông cùng đổ về biển.

Thousands of rivers flow into the sea.

义项 vHSK6

thuộc về; của

属于 (谁所有)

这些东西归你。

Zhèxiē dōngxi guī nǐ.

HSK4

Những thứ này thuộc về anh.

These things belong to you.

义项 vHSK6

cứ; thì

用在相同的动词之间,表示动作并未引起相应的结果

义项 vHSK6

quy; nương tựa vào

依附

义项 6prepHSK6

do

引起负责某事的人;由

一切杂事都归这一组管。

Yīqiè záshì dōu guī zhè yī zǔ guǎn.

HSK4

Mọi việc vặt đều do tổ này quản lý.

All miscellaneous tasks are under this group's responsibility.

义项 7nHSK6

quy (một cách tính bằng bàn tính)

珠算中指一位除数的除法

九归。

Jiǔ guī.

HSK6

Cửu quy.

Nine returns.

义项 8nHSK6

họ Quy

归佳琦。

Guī Jiāqí.

HSK6

Quy Giai Kỳ.

Gui Jiaqi.

归慧。

Guī Huì.

HSK6

Quy Tuệ.

Gui Hui.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️