trở về; về
division on the abacus with a one-digit divisor 参见:九 归
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 回到本来的地方
- 趋向或集中于一个地方
- 属于 (谁所有)
- 用在相同的动词之间,表示动作并未引起相应的结果
- 依附
- 引起负责某事的人;由
- 珠算中指一位除数的除法
- 姓
义项
Nghĩatrở về; về
回到本来的地方
早出晚归。
Zǎo chū wǎn guī.
Sớm đi tối về.
Go out early and come back late.
无家可归。
Wú jiā kě guī.
Không nhà để về.
Homeless.
quy; quy về (một mối); dồn vào
趋向或集中于一个地方
千条河流归大海。
Qiān tiáo héliú guī dàhǎi.
Trăm sông cùng đổ về biển.
Thousands of rivers flow into the sea.
thuộc về; của
属于 (谁所有)
这些东西归你。
Zhèxiē dōngxi guī nǐ.
Những thứ này thuộc về anh.
These things belong to you.
cứ; thì
用在相同的动词之间,表示动作并未引起相应的结果
quy; nương tựa vào
依附
do
引起负责某事的人;由
一切杂事都归这一组管。
Yīqiè záshì dōu guī zhè yī zǔ guǎn.
Mọi việc vặt đều do tổ này quản lý.
All miscellaneous tasks are under this group's responsibility.
quy (một cách tính bằng bàn tính)
珠算中指一位除数的除法
九归。
Jiǔ guī.
Cửu quy.
Nine returns.
họ Quy
姓
归佳琦。
Guī Jiāqí.
Quy Giai Kỳ.
Gui Jiaqi.
归慧。
Guī Huì.
Quy Tuệ.
Gui Hui.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️